vanban.org

Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BQP Bộ Quốc phòng Ban hành 24/02/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

THỐNG KÊ HÀI CỐT, DI VẬT LIỆT SĨ

Đơn vị quy tập hài cốt liệt sĩ: .........................................................................................

thuộc:

........................................................................................................................................

Đã tìm kiếm, quy tập: ..................................................... hài cốt liệt sĩ

Họ tên liệt sĩ: ..................................................... năm sinh: ...........................................

Quê quán: ..........................................................................................................

Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: ...........................................................................

Ngày, tháng, năm hy sinh: .................................................................................

Đơn vị khi hy sinh: .............................................................................................

Nơi hy sinh: .......................................................................................................

Nơi an táng ban đầu: .........................................................................................

Ngày, tháng, năm quy tập: .................................................................................

Địa điểm quy tập: Mộ số: ................... hàng: ................... nghĩa trang ......................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

xã: .......................[31] ....................... tỉnh .....................................................................

Thực trạng hài cốt liệt sĩ: .............................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

Thực trạng di vật liệt sĩ ...........................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

NGƯỜI THỐNG KÊ
(Ký, họ tên)
CHỈ HUY ĐƠN VỊ QUY TẬP
(Ký, họ tên)

[1] Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách có căn cứ ban hành như sau:

[2] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[3] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[4] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[5] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[6] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[7] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[8] Bãi bỏ cụm từ “về cơ quan quân sự cấp huyện để tổng hợp báo cáo” tại điểm a khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[9] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[10] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[11] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[12] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[13] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[14] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[15] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[16] Bãi bỏ cụm từ “hoặc Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[17] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[18] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[19] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội’’ được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[20] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[21] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[22] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[23] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[24] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[25] Điều 20 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định như sau:

“Điều 20. Trách nhiệm thi hành

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Bộ, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách - Xã hội/Tổng cục Chính trị) để xem xét, giải quyết./.”

[26] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[27] Cụm từ “hộ khẩu thường trú” được thay thế bằng cụm từ “nơi thường trú” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[28] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[29] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[30] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

[31] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026