Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THỐNG KÊ HÀI CỐT, DI VẬT LIỆT SĨ
Đơn vị quy tập hài cốt liệt sĩ: .........................................................................................
thuộc:
........................................................................................................................................
Đã tìm kiếm, quy tập: ..................................................... hài cốt liệt sĩ
Họ tên liệt sĩ: ..................................................... năm sinh: ...........................................
Quê quán: ..........................................................................................................
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: ...........................................................................
Ngày, tháng, năm hy sinh: .................................................................................
Đơn vị khi hy sinh: .............................................................................................
Nơi hy sinh: .......................................................................................................
Nơi an táng ban đầu: .........................................................................................
Ngày, tháng, năm quy tập: .................................................................................
Địa điểm quy tập: Mộ số: ................... hàng: ................... nghĩa trang ......................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
xã: .......................[31] ....................... tỉnh .....................................................................
Thực trạng hài cốt liệt sĩ: .............................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Thực trạng di vật liệt sĩ ...........................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
|
NGƯỜI THỐNG KÊ (Ký, họ tên) |
CHỈ HUY ĐƠN VỊ QUY TẬP (Ký, họ tên) |
[1] Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách có căn cứ ban hành như sau:
[2] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[3] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[4] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[5] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[6] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[7] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[8] Bãi bỏ cụm từ “về cơ quan quân sự cấp huyện để tổng hợp báo cáo” tại điểm a khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[9] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[10] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[11] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[12] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[13] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[14] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[15] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[16] Bãi bỏ cụm từ “hoặc Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[17] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[18] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[19] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội’’ được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[20] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP ngày 16 tháng 9 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[21] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[22] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[23] Cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” được thay thế bằng cụm từ “Nội vụ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[24] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[25] Điều 20 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về lĩnh vực chính sách, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Bộ, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách - Xã hội/Tổng cục Chính trị) để xem xét, giải quyết./.”
[26] Cụm từ “Cục Chính sách” được thay thế bằng cụm từ “Cục Chính sách-Xã hội” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[27] Cụm từ “hộ khẩu thường trú” được thay thế bằng cụm từ “nơi thường trú” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[28] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[29] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[30] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
[31] Từ “huyện” được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Thông tư số 103/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên tịch, Thông tư, Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2025.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm e Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BQP
e) Thống kê hài cốt liệt sĩ, di vật liệt sĩ (mẫu số 03);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.