Mẫu số 01b/TTKHN - Thông tư 37/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính
Biểu 01b/TTKHN
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KẾ HOẠCH NĂM... - KỲ 6 THÁNG/1 NĂM
(Kèm theo báo cáo số… ngày… tháng… năm ... của… )
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A,B,C) | Mã số dự án đầu từ | Vốn kế hoạch | Lũy ké vốn giải ngân từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) |
Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Giải ngân vốn kế hoạch kéo dài | Giải ngân vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/ địa Phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | ||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | |||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | |||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | ||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| I | vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||
| Dự án | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn … | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
| Bộ... | |||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| TỈNH… | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) | ||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực.. | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực .. | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
| TỈNH... | |||||||||||||||
Ghi chú: - Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả giải ngân từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6, không báo cáo cột 16. - Báo cáo cả năm, đơn vị báo cáo kết quả giải ngân từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch. - Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành Nghị quyết của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình trong từng giai đoạn. - Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 7 Luật Đầu tư công. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.