Mẫu BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM…- KỲ... THÁNG (Mẫu số 4-2/BTC-TX - Thông tư 37/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số 4-2/BTC-TX
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIẢI NGÂN VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM…- KỲ... THÁNG
(Kèm theo báo cáo số… ngày… tháng…năm… của…)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm … | Lũy kế giải ngân (Từ 01/01/... đến hết ngày …/…/...) | ||||
| Tổng dự toán sử dụng trong năm | Dự toán năm trước chuyển sang | Dự toán giao trong năm | Tổng số | Tỷ lệ (%) | |||
| TTg giao | Bộ, cơ quan trung ương, địa phương triển khai chi tiết | ||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/3 |
| 0 | TỔNG SỐ | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| A | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1 | Nội dung thành phần 1/Dự án thành phần 1 | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.1 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.2 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| 2 | Nội dung thành phần 2/Dự án thành phần 2 | ||||||
| B | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 0 | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| A | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1 | Nội dung thành phần 1/Dự án thành phần 1 | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1.1 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1.2 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Nội dung thành phần 2/Dự án thành phần 2 | |||||||
| B | Chương trình…. | ||||||
| * | BỘ… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| A | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1 | Nội dung thành phần 1/Dự án thành phần 1 | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1.1 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| 1.2 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Nội dung thành phần 2/Dự án thành phần 2 | |||||||
| B | Chương trình…. | ||||||
| * | BỘ… | ||||||
| 0 | ĐỊA PHƯƠNG | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| A | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1 | Nội dung thành phần 1/Dự án thành phần 1 | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.1 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.2 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Nội dung thành phần 2/Dự án thành phần 2 | |||||||
| B | Chương trình…. | ||||||
| * | TỈNH… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| A | Chương trình…. | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1 | Nội dung thành phần 1/Dự án thành phần 1 | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.1 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Vốn ngân sách trung ương | |||||||
| Vốn ngân sách địa phương | |||||||
| 1.2 | Nội dung/ Tiểu dự án… | ||||||
| Nội dung thành phần 2/Dự án thành phần 2 | |||||||
| B | Chương trình…. | ||||||
| * | TỈNH… | ||||||
Ghi chú:
Hằng tháng báo cáo tổng số theo từng Chương trình, từng bộ, cơ quan trung ương và địa phương, theo từng nguồn vốn.
Kỳ 06 tháng báo cáo chi tiết đến nội dung thành phần/dự án thành phần của từng Chương trình; Kỳ 13 tháng báo cáo chi tiết đến từng nội dung/tiểu dự án thành phần của từng Chương trình.
Thứ tự Chương trình mục tiêu quốc gia sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành Nghị quyết của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình trong từng giai đoạn
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Đấu thầu mới
Xem tất cả
Mẫu số 03/BTC
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 02/TTKHTH
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 01/TTKHN
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 15/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 14/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu số 13/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Mẫu số 11/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026