Mẫu BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG... (Mẫu số 01a/TTKHN - Thông tư 37/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu 01a/TTKHN
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG...
(Kèm theo báo cáo số.... ngày… tháng… năm…của…. )
Đơn vị triệu đồng
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn giải ngân từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn giải ngân từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Giải ngân vốn kế hoạch kéo dài | Giải ngân vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng sổ | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Giải ngân vốn kế hoạch kéo dài | Giải ngân vốn kế hoạch năm | ||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | ||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | |||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | |||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | ||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Trong đó dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Trong đó dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài ((1)+(2)), trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi (1) | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước (2) | |||||||||||||||
| Trong đó dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Trong đó dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | |||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG… | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| -Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| TỈNH... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) | ||||||||||||||
| Trong đó dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Trong đó dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vôn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Trong đó dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Trong đó dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài ((1)+(2)), trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi (1) | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước (2) | |||||||||||||||
| Trong đó dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm, liên vùng | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| Trong đó dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | |||||||||||||||
| - Dự án … | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| TỈNH... | |||||||||||||||
| Ghi chú: Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành Nghị quyết của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình trong từng giai đoạn. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH/KHO BẠC NHÀ NƯỚC (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Đấu thầu mới
Xem tất cả
Mẫu số 03/BTC
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 02/TTKHTH
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 01/TTKHN
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 15/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 14/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu số 13/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Mẫu số 11/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026