Mẫu BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN (Mẫu số 02/TTKTTH - Thông tư 37/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Biểu 02/TTKTTH
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN
(Kèm theo báo cáo số… ngày… tháng… năm… của…)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn | Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm |
Lũy kế vốn giải ngân giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và giải ngân hàng năm | |||||||||||||
|
Năm thứ nhất |
Năm thứ hai |
Năm thứ ba |
Năm thứ tư |
Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Giải ngân vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Giải ngân vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Giải ngân vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Giải ngân vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Giải ngân vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Giải ngân vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Giải ngân vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Giải ngân vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước giải ngân vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | |||||||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | ||||||||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | ||||||||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||||||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | ||||||||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | |||||||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| Bộ... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực.. | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | ||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | ||||||||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | ||||||||||||||||||||
| Dự án.. | ||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | ||||||||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | ||||||||||||||||||||
| Bộ… | ||||||||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó; | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | |||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| TỈNH... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) | |||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực ... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó; | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | ||||||||||||||||||||
| Dự án …. | ||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | ||||||||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | ||||||||||||||||||||
| TỈNH... | ||||||||||||||||||||
Ghi chú: - Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia sắp xếp theo thứ tự thời gian ban hành Nghị quyết của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình trong từng giai đoạn. - Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 7 Luật Đầu tư công. - Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm (cột 6) = cột 8 + cột 11 + cột 14 + cột 17 + cột 20 - Lũy kế vốn giải ngân giai đoạn (cột 7) = cột 9 + cột 10 + cột 12 + cột 13 + cột 15 + cột 16 + cột 18 + cột 19 + cột 21. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH/KHO BẠC NHÀ NƯỚC (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
BỘ TÀI CHÍNH
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.