Mẫu số 01b/TTKHN - Thông tư 15/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính
Biểu 01b/TTKHN
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KẾ HOẠCH NĂM... - KỲ 6 THÁNG/ 1 NĂM
(Kèm theo báo cáo số ngày tháng năm của )
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | ||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | |||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | |||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | ||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/día phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cần đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| TỈNH... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/dịa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | ||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn... | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
| TÍNH... |
Ghi chú: - Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6; không báo cáo cột 16.
- Báo cáo cả năm: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch.
- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững, Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030.
- Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 3 Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH ngày 08/7/2020 của UBTVQH quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ HOẠCH/KBNN
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.