Mẫu số 02/TTKHTH - Thông tư 15/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính
Biểu 02/TTKHTH
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN
(Kèm theo báo cáo số ngày tháng năm của )
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||||||||
| * | VỐN NSNN (A)+(B) (1)+(2) | |||||||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | ||||||||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | ||||||||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | ||||||||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | ||||||||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||||
| Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||||||||
| * | VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH (A.2+B.2) | |||||||||||||||||||
| A | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| A.1 | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| A.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| BQ... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | ||||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | |||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||||||||
| 3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | |||||||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | ||||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | |||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||||||||
| B | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| B.1 | Vốn NSNN | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| B.2 | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| TÍN III... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cần đổi ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | |||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | ||||||||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) |
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn ... | Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hàng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TÍNH... |
Ghi chú:
- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững, Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030.
- Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 3 Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH ngày 08/7/2020 của UBTVQH quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025.
- Tổng vốn kế hoạch giao hàng năm (cột 6) = cột 8 + cột 11 + cột 14 + cột 17 + cột 20
- Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn (cột 7) = cột 9 + cột 10 + cột 12 + cột 13 + cột 15 + cột 16 + cột 18 + cột 19 + cột 21
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ HOẠCH/KBNN
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
BỘ TÀI CHÍNH
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.