Mẫu số 03a/BTC - Thông tư 15/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 37/2025/TT-BTC.
Xem mẫu mới Mẫu số 03a/BTC →
Biểu 03a/BTC
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG...
(Kèm theo báo cáo số ngày tháng năm của )
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | |||||
| Tổng số triển khai | Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=11+13 | 10=9/3 | 11 | 12=11/4 | 13 | 14=13/5 | 15=17+19 | 16=15/3 | 17 | 18=17/4 | 19 | 20=19/5 |
| TỔNG SỐ (A)+(B) (1)+(2) | |||||||||||||||||||
| (1) VỐN TRONG NƯỚC | |||||||||||||||||||
| (2) VỐN NƯỚC NGOÀI | |||||||||||||||||||
| (A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||||||||||||||||||
| (B) VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ: | |||||||||||||||||||
| Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực; trong đó: | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó: | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 1 | DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/dịa phương triển khai | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | |||||
| Tổng số triển khai | Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=11+13 | 10=9/3 | 11 | 12=11/4 | 13 | 14=13/5 | 15=17+19 | 16=15/3 | 17 | 18=17/4 | 19 | 20=19/5 |
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 1 | Vốn NSNN đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | |||||
| Tổng số triển khai | Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=11+13 | 10=9/3 | 11 | 12=11/4 | 13 | 14=13/5 | 15=17+19 | 16=15/3 | 17 | 18=17/4 | 19 | 20=19/5 |
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||||||
| BỘ... | |||||||||||||||||||
| II | DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/địa phương triển khai | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | |||||
| Tổng số triển khai | Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=11+13 | 10=9/3 | 11 | 12=11/4 | 13 | 14=13/5 | 15=17+19 | 16=15/3 | 17 | 18=17/4 | 19 | 20=19/5 |
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| TỈNH... | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | ||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... |
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kế | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung ương/dịa phương triển khai | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | Số vốn | Tỷ lệ | |||||
| Tổng số triển khai | Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=11+13 | 10=9/3 | 11 | 12=11/4 | 13 | 14=13/5 | 15=17+19 | 16=15/3 | 17 | 18=17/4 | 19 | 20=19/5 |
| Dự án... | |||||||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||||||
| TỈNH... |
Ghi chú:
- Hàng tháng báo cáo theo tổng số từng nguồn vốn
- 6 tháng, cả năm báo cáo chi tiết dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương (riêng Chương trình mục tiêu quốc gia báo cáo theo tổng số từng chương trình)
BỘ TÀI CHÍNH
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 62 mẫu Đấu thầu hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Đấu thầu mới
Xem tất cả
Mẫu số 03/BTC
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 02/TTKHTH
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 01/TTKHN
Thông tư 15/2021/TT-BTC
Mẫu số 15/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 14/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu số 13/QTDA
Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu ĐƠN VỊ BÁO CÁO
Mẫu số 12/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Mẫu số 11/QTDA - Thông tư 96/2021/TT-BTC
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026