Mẫu quy trình sản xuất (Mẫu số 07 - Thông tư 29/2025/TT-BYT của Bộ Y tế)
Mẫu số 07: Quy trình sản xuất
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. TIÊU CHUẨN NGUYÊN PHỤ LIỆU
Tên dược liệu 1 (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng1
Tên dược liệu 2 (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng
Mật ong (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng
(1) Ghi chú:
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn theo dược điển thì ghi tên dược điển, năm ban hành (Ví dụ: DĐVN V)
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn cơ sở thì ghi TCCS
2, THÀNH PHẦN CÔNG THỨC
Công thức cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
2.1. Đối với công thức sản xuất từ thành phần dược liệu
| Tên dược liệu 1 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên dược liệu 2 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên tá dược (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
2.2. Đối với công thức sản xuất từ cao bán thành phẩm/cốm/bột
| Khối lượng cao/cốm/bột dược liệu tương đương | ||
| Tên dược liệu 1 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên dược liệu 2 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên tá dược (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
3. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẢN XUẤT:
Vẽ sơ đồ đầy đủ các giai đoạn thực hiện trong Quy trình sản xuất (QTSX) tương ứng với các giai đoạn trong mô tả QTSX
4. MÔ TẢ QUY TRÌNH SẢN XUẤT:
4.1. Công thức pha chế: cho 1 lô sản xuất
| STT | Thành phần | ĐVT | Khối lượng/hàm lượng theo công thức | Khối lượng/hàm lượng sử dụng thực tế | Tiêu chuẩn chất lượng | Ghi chú |
| 1 | Dược liệu | Tỷ lệ bù hư hao | ||||
| 2 | ||||||
| Tá dược | - nt |
4.2. Mô tả QTSX: Mô tả từng công đoạn thực hiện theo sơ đồ QTSX với các thông số kĩ thuật đầy đủ.
5. DANH MỤC THIẾT BỊ SẢN XUẤT:
| Stt | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật chính (Ghi rõ công suất thực hiện) | Mục đích sử dụng |
| 1 | TBSX 1 | ||
| 2 | TBSX 2 | ||
| …. |
6. KIỂM SOÁT TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT:
- Nguyên phụ liệu:
- Kiểm tra vệ sinh:
- Quy định các giai đoạn kiểm tra: Ghi đầy đủ chi tiết các giai đoạn kiểm tra
| STT | Giai đoạn | Nội dung | Yêu cầu | Phương pháp | Người thực hiện |
| Nhận nguyên phụ liệu |
7. AN TOÀN LAO ĐỘNG:
7.1. Kỹ thuật an toàn:
- ……
- ……
7.2. Vệ sinh công nghiệp:
- ……
- ……
- ……
8. DƯ PHẨM - PHẾ PHẨM:
8.1. Dư phẩm: Loại nào - Cách xử trí
8.2. Phế phẩm: Loại nào - Cách xử trí
9. NHỮNG HỒ SƠ CẦN THIẾT:
9.1.
9.2.
9.3.
|
Đại diện hợp pháp của cơ sở sản xuất |
……ngày tháng năm..., Người biên soạn |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 353 mẫu Lao động, tiền lương, tiền công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.