Mẫu quy hoạch chế biến thủy sản đến năm 2025, định hướng 2030 (Mẫu số 3 - Nghị quyết 25/2015/NQ-HĐND của Hải Phòng)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Nghị quyết 25/2015/NQ-HĐND →
Biểu 3. Quy hoạch chế biến thủy sản đến năm 2025, định hướng 2030
| TT | Hạng mục | Đvt | Năm 2020 | Năm 2025 | Năm 2030 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lượng nguyên liệu thủy sản | Tấn | 87.350 | 106.175 | 125.000 |
| - Cho chế biến đông lạnh, sản phẩm khô (Xuất khẩu, nội địa). | Tấn | 46.500 | 60.000 | 73.500 | |
| - Cho chế biến sản phẩm khác. | Tấn | 40.850 | 46.175 | 51.500 | |
| 2 | Cơ cấu sản phẩm chế biến thuỷ sản | Tấn | 25.290 | 31.715 | 38.140 |
| - Sản phẩm chế biến thuỷ sản xuất khẩu | Tấn | 17.450 | 22.400 | 27.350 | |
| - Sản phẩm chế biến thuỷ sản nội địa | Tấn | 7.840 | 9.315 | 10.790 | |
| 3 | Nhu cầu nguyên liệu | Tấn | 46.500 | 58.500 | 70.500 |
| - Cho chế biến xuất khẩu | Tấn | 33.150 | 42.575 | 52.000 | |
| - Cho chế biến nội địa | Tấn | 13.350 | 15.925 | 18.500 | |
| 4 | Khả năng cung cấp nguyên liệu của thành phố | Tấn | 87.350 | 103.675 | 120.000 |
| - Từ khai thác | Tấn | 31.940 | 37.860 | 43.780 | |
| - Từ nuôi trồng | Tấn | 42.410 | 49.040 | 55.670 | |
| - Nguồn khác (ngoại tính và nhập khẩu) | Tấn | 13.000 | 16.775 | 20.550 | |
| 5 | Nước mắm | Ng. lít | 5.600 | 6.400 | 7.200 |
| 6 | Sản lượng đồ hộp | Tấn | 1.890 | 2.170 | 2.450 |
| 7 | Sản lượng sữa chế biến | Tấn | 20.500 | 21.825 | 23.150 |
| 8 | Sản lượng aga | Tấn | 800 | 1.025 | 1.250 |
| 9 | Giá trị chế biến xuất khẩu | Tr. USD | 80 | 100 | 122 |
| 10 | Giá trị chế biến nội địa | Tỷ.Đ | 2.200 | 2.625 | 3.050 |
| 11 | Lao động chế biến | Người | 4.250 | 5.875 | 7.500 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Hải Phòng
Xem tất cả
Mẫu số 4
Quyết định 1611/2009/QĐ-UBND
Mẫu số 3
Quyết định 1611/2009/QĐ-UBND
Mẫu số 2
Quyết định 1611/2009/QĐ-UBND
Mẫu số 1
Quyết định 1611/2009/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 44/2017/QĐ-UBND
Mẫu BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
Mẫu số 02 - Quyết định 34/2024/QĐ-UBND
Mẫu BẢN CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ DỊCH VỤ ĂN UỐNG
Mẫu số 01 - Quyết định 34/2024/QĐ-UBND
Mẫu bản xác nhận nguồn gốc nhà, đất
Mẫu số 03 - Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026