Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM… (Mẫu số 03 - Quyết định 24/2019/QĐ-UBND của Hà Giang)
BIỂU 03: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM…
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm trước | Kế hoạch năm báo cáo | Ước thực hiện năm báo cáo | So sánh | Kế hoạch năm sau | Kế hoạch năm sau so với Ước thực hiện năm báo cáo | Ghi chú | |
| Ước thực hiện năm báo cáo so với năm trước | Ước thực hiện năm báo cáo so với Kế hoạch năm | |||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4=3/1 | 5=3/2 | 6 | 7=6/3 | 8 |
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| 6 | ||||||||||
MẪU SỐ 03
Đề cương
Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
I. Công tác chỉ đạo, điều hành triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo
1. Vai trò chỉ đạo, lãnh đạo, điều hành trong xây dựng nông thôn mới
a) Kết quả ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành và các hoạt động của cấp tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Chương trình;
b) Kết quả triển khai của các thành viên Ban chỉ đạo tỉnh: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.
c) Kết quả triển khai nổi bật của Cơ quan thường trực: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.
2. Các hoạt động nổi bật của cấp huyện (BCĐ, UBND huyện), cấp xã (BCĐ, BQL) trong xây dựng nông thôn mới
a) Kết quả nổi bật của trong việc ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành cấp huyện để triển khai thực hiện chương trình.
b) Kết quả nổi bật triển khai các hoạt động cấp huyện liên quan đến thực hiện Chương trình.
II. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo
1. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới
a) Kết quả công tác nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác NTM; các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho người dân;
b) Kết quả công tác huy động, chung tay, đóng góp của tổ chức, cá nhân (huy động đóng góp ngày công, hiến đất, tiền mặt, công trình....)
c) Kết quả triển khai thực hiện xây dựng hạ tầng (Đường giao thông, thủy lợi, nhà văn hóa xã, thôn, trường học, chợ, điện nông thôn, ....)
2. Kết quả thực hiện các nguồn vốn (khối lượng, giải ngân...);
3. Kết quả về thực hiện các tiêu chí NTM (tăng, giảm tiêu chí);
4. Kết quả thực hiện của các xã phấn đấu (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu)
5. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ đặc thù (Đề án, Kế hoạch,...) của Chương trình;
III. Đánh giá
1. Ưu điểm
2. Tồn tại hạn chế
3. Nguyên nhân và giải pháp
IV. Nhiệm vụ trong tháng/quý/năm tiếp theo
1. Kế hoạch Các hoạt động của BCĐ, các thành viên BCĐ cấp tỉnh
2. Nhiệm vụ của BCĐ, VPĐP cấp huyện, xã
3. Nhiệm vụ giải pháp để thực hiện
V. Đề xuất, kiến nghị
Biểu số 03
TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHÂN DÂN HIẾN ĐẤT, XÂY DỰNG MÔ HÌNH SX, GÓP CÔNG LAO ĐỘNG, ĐÀO TẠO NGHỀ,
CHUNG SỨC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÁNG/QUÝ/NĂM…
| TT | Địa điểm thực hiện | Các nội dung | |||||||||||||||||||
|
Nhân dân hiến đất (m2) | ND góp ngày công lao động (Công) | Mở mới đường đất, đá (m) | Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng đường (m) |
Mô hình SX (MH) | Đào tạo nghề, Tập huấn | Tổ hợp tác, nhóm sở thích |
Kết quả chung sức XDNTM (tr.đồng) | Quyên góp, hỗ trợ XDNTM (tr.đ) | |||||||||||||
| TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | TH trong tháng BC | Lũy kế | ||||
| Số lớp | Số người | Số lớp | Số người | ||||||||||||||||||
| 1 | Huyện... | ||||||||||||||||||||
| 2 | Huyện... | ||||||||||||||||||||
| 3 | ... | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.