vanban.org

Mẫu đề cương (Mẫu số 04 - Quyết định 24/2019/QĐ-UBND của Hà Giang)

Căn cứ: Quyết định 24/2019/QĐ-UBND Hà Giang Ban hành 07/11/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU SỐ 04

Đề cương

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia

về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

Phần I. Đánh giá kết quả thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững quý/6 tháng/năm/giai đoạn...

I. Công tác chỉ đạo, triển khai: Việc ban hành kế hoạch, các văn bản chỉ đạo về công tác giảm nghèo bền vững

II. Kết quả thực hiện

1. Các dự án thuộc Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (Số kinh phí, tình hình giải ngân, số lượng dự án...).

1.1. Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm:

+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);

+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo;

+ Hỗ trợ lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.

1.2. Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm:

+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);

+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn đặc biệt khó khăn;

+ Nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở.

1.3. Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135.

1.4. Dự án 4: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin.

1.5. Dự án 5: Nâng cao năng lực, giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình.

2. Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản (số đối tượng hưởng lợi, kinh phí)

2.1. Tiếp cận dịch vụ Y tế;

2.2. Tiếp cận Giáo dục;

2.3. Nhà ở cho hộ nghèo;

2.4. Cung cấp nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh;

2.5. Tiếp cận về Thông tin.

III. Đánh giá chung về kết quả đạt được, những thuận lợi, khó khăn, tồn tại và nguyên nhân

Phần II. Mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp quý/6 tháng/năm/giai đoạn…

I. Mục tiêu, chỉ tiêu

II. Nhiệm vụ, Giải pháp cụ thể

III. Kiến nghị, đề xuất

Biểu Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia

về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

TT

Mục tiêu, chỉ tiêu ĐVT Kế hoạch Thực hiện  Tỷ lệ %
1 2 3 4 5 6=5/4
I Chương trình MTQG giảm nghèo        
A Dự án 1: Chương trình 30a
1 Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các huyện nghèo
  Tổng ngân sách, trong đó: Tr. đồng   
  - Đầu tư phát triển (NSTW) Tr. đồng   
  - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng (NSTW) Tr. đồng   
  Lồng ghép các nguồn khác nguồn khác Tr. đồng      
  Kết quả thực hiện        
  Số công trình hoàn thành Quyết toán Công trình   
  Số công trình hoàn thành chưa quyết toán Công trình   
  Số công trình được đầu tư chuyển tiếp Công trình   
  Số công trình đầu tư được khởi công mới Công trình   
  Số công trình được duy tu bảo dưỡng Công trình   
  Trong đó        
  Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Công trình khác …. Công trình   
2 Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo
  - Chăm sóc, giao khoán, bảo vệ rừng.        
  Tổng kinh phí Tr. đồng   
  Diện tích rừng giao khoán Ha   
  Số hộ được hỗ trợ  Hộ   
- Vắc xin cho các huyện nghèo     
  Kinh phí Tr. đồng   
  Vắc xin Liều   
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế     
  Kinh phí Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
  - Nhân rộng mô hình giảm nghèo     
  Kinh phí triển khai Tr. đồng   
  Trong đó: Ngân sách TW Tr. đồng   
                 Người hưởng lợi đóng góp Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số mô hình được triển khai Mô hình   
3 Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
  Tổng kinh phí Tr. đồng   
  Chia theo hoạt động:     
  + Tuyên truyền XKLĐ Tr. đồng   
  + Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn đi làm việc ở nước ngoài Tr. đồng   
  + Tư vấn giới thiệu việc làm cho người lao động về nước Tr. đồng   
  + Hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  - Tổng số lao động đã xuất cảnh. Người   
  - Chia theo đối tượng:     
  + Lao động thuộc hộ nghèo và người dân tộc thiểu số Người   
  + Lao động thuộc hộ cận nghèo Người   
  + Lao động thuộc các đối tượng khác Người   
  - Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn.     
  Nâng cao năng lực cán bộ     
  + Số lớp nâng cao năng lực được thực hiện Lớp   
  + Số cán bộ, tuyên truyền viên cơ sở được tập huấn nâng cao năng lực Người   
  Hỗ trợ hoạt động tư vấn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng        
   + Số người  lao động được tuyên truyền Người   
   + Số buổi tuyên truyền, vận động Buổi   
  - Tư vấn, giới thiệu việc làm sau khi người lao động về nước tại địa phương.     
  + Số lao động được tư vấn giới thiệu việc làm sau khi về nước. Người   
  + Số lao động có việc làm sau khi được tư vấn. Người   
B Dự án 2: Chương trình 135
1 Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới và các thôn, bản ĐBKK
  Tổng ngân sách, trong đó: Tr. đồng   
  - Đầu tư phát triển Tr. đồng   
  - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng Tr. đồng   
  Huy động nguồn khác Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  Số công trình hoàn thành Quyết toán Công trình   
  Số công trình hoàn thành chưa quyết toán Công trình   
  Số công trình được đầu tư chuyển tiếp Công trình   
  Số công trình đầu tư được khởi công mới Công trình   
  Số công trình được duy tu bảo dưỡng Công trình   
  Trong đó     
  Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Công trình khác …. Công trình   
2 Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới; và các thôn, bản ĐBKK
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế        
  Kinh phí Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
  - Nhân rộng mô hình giảm nghèo        
  Kinh phí triển khai Tr. đồng   
  Trong đó: Ngân sách TW Tr. đồng   
                 Người hưởng lợi đóng góp Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số mô hình được triển khai Mô hình   
3 Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cán bộ cơ sở và cộng đồng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu và các thôn, bản ĐBKK
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn Cán bộ   
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cộng đồng     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số người dân được đào tạo, tập huấn (cộng đồng) Lượt người   
C Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế        
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  + Số hộ được hỗ trợ PTSX Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
D Dự án 4:Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
  Tổng ngân sách Triệu đồng   
  Kết quả thực hiện     
  Hoạt động truyền thông về giảm nghèo     
  - Số lượng chương trình phát thanh sản xuất Ch. trình   
  - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất Ch. trình   
  - Số lượng ấn phẩm truyền thông xuất bản Ấn phẩm   
  - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện Cuộc   
  - Số lượng các cuộc đối thoại chính sách giảm nghèo     
  + Số cuộc đối thoại (theo các cấp) Cuộc   
  + Số người tham gia đối thoại Người   
  Hoạt động giảm nghèo về thông tin     
  - Số cán bộ cấp xã làm công tác thông tin và truyền thông được đào tạo nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ thông tin tuyên truyền cổ động Cán bộ   
  - Số hộ dân thuộc địa bàn huyện nghèo, xã nghèo được tiếp cận, cung cấp thông tin Hộ   
  - Số lượng phương tiện nghe - xem được hỗ trợ Phương tiện   
  - Số lượng huyện được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động Huyện   
  - Số lượng xã được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động Xã   
  - Số lượng xã nghèo có điểm thông tin, tuyên truyền cổ động Xã   
  - Số lượng điểm thông tin, tuyên truyền cổ động ngoài trời có ở xã Điểm   
  - Số Cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương được đầu tư Cụm   
E Dự án 5: Hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo và giám sát, đánh giá chương trình
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Ngân sách trung ương Tr. đồng   
  Ngân sách địa phương Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện        
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn Cán bộ   
  - Hoạt động kiểm tra và giám sát, đánh giá     
  + Số đợt kiểm tra cơ sở Đợt   
II Chính sách hỗ trợ giảm nghèo khác
1 Chính sách tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo
  Số lượt hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo được vay vốn TD ưu đãi L.Hộ   
  Số tiền cho vay (giải ngân) trong kỳ Tr.đồng   
  Tổng số hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo còn dư nợ ngân hàng Hộ   
  Tổng số tiền dư nợ cho vay hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo Tr.đồng   
2 Hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm cho người nghèo
  Số người nghèo, người DTTS được hỗ trợ học nghề Người   
  Số lao động được tạo việc làm mới Người   
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
3 Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội
a Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội
  -Số lượt hộ được cứu trợ Lượt hộ   
  -Số lượt nhân khẩu được cứu trợ Khẩu   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
b Số đối tượng được hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng
   Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng, trong đó: Người   
  -Người cao tuổi Người   
  -Người khuyết tật Người   
  -Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn Người   
  -Đối tượng khác Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
4 Các chính sách hỗ trợ hộ nghèo khác
4.1 Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách XH
  Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
4.2 Hỗ trợ phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số sinh con đúng chính sách dân số
  Số phụ nữ được hỗ trợ Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
4.3 Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn theo Quyết định 102/QĐ-TTg
  Số người được hỗ trợ Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
III Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản
1 Chính sách hỗ trợ về y tế
- Số người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng KT-XH khó khăn, người ở vùng ĐBKK được cấp thẻ BHYT Người   
  Số người cận nghèo, trung bình học sinh, sinh viên được hỗ trợ mua thẻ BHYT Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
- Số lượt người nghèo, DTTS được khám chữa bệnh L.người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
- Số lượt bệnh nhân người nghèo, được hỗ trợ tiền ăn, tiền đi đường … L.người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
2 Chính sách Hỗ trợ về Giáo dục - Đào tạo
  Số học sinh được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập (theo NĐ 86/2015/NĐ-CP) Học sinh   
  Số trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ tiền ăn trưa (theo NĐ 06/2018/NĐ-CP) Học sinh   
  Số học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP ; NQ 22/2011/NQ-HĐND tỉnh) Học sinh   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
  Số học sinh được trợ cấp gạo (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP) Học sinh   
  Số lượng gạo Tấn   
3 Chính sách Hỗ trợ về nhà ở
  Số hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở Hộ   
  Trong đó số hộ hỗ trợ theo Đề án 33 (lũy kế) Hộ   
  Kinh phí thực hiện: (vốn vay NHCSXH) Tr.đồng   
  Hỗ trợ khác Tr.đồng   
4 Chính sách hỗ trợ nước sạch và vệ sinh
  Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nước sạch Hộ   
  Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nhà tiêu hợp vệ sinh Hộ   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
5 Hỗ trợ tiếp cận thông tin
  Số hộ nghèo được tiếp cận dịch vụ Internet Hộ   
  Số hộ nghèo được tiếp cận thông tin qua ti vi, radio, hệ thống loa đài truyền thanh xã/thôn Hộ   

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Hà Giang

Xem tất cả
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp kinh phí hỗ trợ mai táng
Mẫu số 6 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội
Mẫu số 4b - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc trợ cấp xã hội
Mẫu số 4a - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu QUYẾT ĐỊNH Về việc tiếp nhận vào Nhà xã hội
Mẫu số 4 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỔNG XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI
Mẫu số 3 - Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 1d
Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 1c
Quyết định 2329/2007/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026