Mẫu đề cương (Mẫu số 04 - Quyết định 24/2019/QĐ-UBND của Hà Giang)
MẪU SỐ 04
Đề cương
Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia
về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh
Phần I. Đánh giá kết quả thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững quý/6 tháng/năm/giai đoạn...
I. Công tác chỉ đạo, triển khai: Việc ban hành kế hoạch, các văn bản chỉ đạo về công tác giảm nghèo bền vững
II. Kết quả thực hiện
1. Các dự án thuộc Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (Số kinh phí, tình hình giải ngân, số lượng dự án...).
1.1. Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm:
+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);
+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo;
+ Hỗ trợ lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
1.2. Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm:
+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);
+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn đặc biệt khó khăn;
+ Nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở.
1.3. Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135.
1.4. Dự án 4: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin.
1.5. Dự án 5: Nâng cao năng lực, giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình.
2. Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản (số đối tượng hưởng lợi, kinh phí)
2.1. Tiếp cận dịch vụ Y tế;
2.2. Tiếp cận Giáo dục;
2.3. Nhà ở cho hộ nghèo;
2.4. Cung cấp nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh;
2.5. Tiếp cận về Thông tin.
III. Đánh giá chung về kết quả đạt được, những thuận lợi, khó khăn, tồn tại và nguyên nhân
Phần II. Mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp quý/6 tháng/năm/giai đoạn…
I. Mục tiêu, chỉ tiêu
II. Nhiệm vụ, Giải pháp cụ thể
III. Kiến nghị, đề xuất
Biểu Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia
về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh
TT | Mục tiêu, chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=5/4 |
| I | Chương trình MTQG giảm nghèo | ||||
| A | Dự án 1: Chương trình 30a | ||||
| 1 | Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các huyện nghèo | ||||
| Tổng ngân sách, trong đó: | Tr. đồng | ||||
| - Đầu tư phát triển (NSTW) | Tr. đồng | ||||
| - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng (NSTW) | Tr. đồng | ||||
| Lồng ghép các nguồn khác nguồn khác | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| Số công trình hoàn thành Quyết toán | Công trình | ||||
| Số công trình hoàn thành chưa quyết toán | Công trình | ||||
| Số công trình được đầu tư chuyển tiếp | Công trình | ||||
| Số công trình đầu tư được khởi công mới | Công trình | ||||
| Số công trình được duy tu bảo dưỡng | Công trình | ||||
| Trong đó | |||||
| Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Công trình khác …. | Công trình | ||||
| 2 | Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo | ||||
| - Chăm sóc, giao khoán, bảo vệ rừng. | |||||
| Tổng kinh phí | Tr. đồng | ||||
| Diện tích rừng giao khoán | Ha | ||||
| Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| - | Vắc xin cho các huyện nghèo | ||||
| Kinh phí | Tr. đồng | ||||
| Vắc xin | Liều | ||||
| - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế | |||||
| Kinh phí | Tr. đồng | ||||
| + Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| + Số dự án được triển khai | Dự án | ||||
| - Nhân rộng mô hình giảm nghèo | |||||
| Kinh phí triển khai | Tr. đồng | ||||
| Trong đó: Ngân sách TW | Tr. đồng | ||||
| Người hưởng lợi đóng góp | Tr. đồng | ||||
| + Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| + Số mô hình được triển khai | Mô hình | ||||
| 3 | Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài | ||||
| Tổng kinh phí | Tr. đồng | ||||
| Chia theo hoạt động: | |||||
| + Tuyên truyền XKLĐ | Tr. đồng | ||||
| + Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn đi làm việc ở nước ngoài | Tr. đồng | ||||
| + Tư vấn giới thiệu việc làm cho người lao động về nước | Tr. đồng | ||||
| + Hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| - Tổng số lao động đã xuất cảnh. | Người | ||||
| - Chia theo đối tượng: | |||||
| + Lao động thuộc hộ nghèo và người dân tộc thiểu số | Người | ||||
| + Lao động thuộc hộ cận nghèo | Người | ||||
| + Lao động thuộc các đối tượng khác | Người | ||||
| - Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn. | |||||
| Nâng cao năng lực cán bộ | |||||
| + Số lớp nâng cao năng lực được thực hiện | Lớp | ||||
| + Số cán bộ, tuyên truyền viên cơ sở được tập huấn nâng cao năng lực | Người | ||||
| Hỗ trợ hoạt động tư vấn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | |||||
| + Số người lao động được tuyên truyền | Người | ||||
| + Số buổi tuyên truyền, vận động | Buổi | ||||
| - Tư vấn, giới thiệu việc làm sau khi người lao động về nước tại địa phương. | |||||
| + Số lao động được tư vấn giới thiệu việc làm sau khi về nước. | Người | ||||
| + Số lao động có việc làm sau khi được tư vấn. | Người | ||||
| B | Dự án 2: Chương trình 135 | ||||
| 1 | Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới và các thôn, bản ĐBKK | ||||
| Tổng ngân sách, trong đó: | Tr. đồng | ||||
| - Đầu tư phát triển | Tr. đồng | ||||
| - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng | Tr. đồng | ||||
| Huy động nguồn khác | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| Số công trình hoàn thành Quyết toán | Công trình | ||||
| Số công trình hoàn thành chưa quyết toán | Công trình | ||||
| Số công trình được đầu tư chuyển tiếp | Công trình | ||||
| Số công trình đầu tư được khởi công mới | Công trình | ||||
| Số công trình được duy tu bảo dưỡng | Công trình | ||||
| Trong đó | |||||
| Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp | Công trình | ||||
| Công trình khác …. | Công trình | ||||
| 2 | Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới; và các thôn, bản ĐBKK | ||||
| - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế | |||||
| Kinh phí | Tr. đồng | ||||
| + Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| + Số dự án được triển khai | Dự án | ||||
| - Nhân rộng mô hình giảm nghèo | |||||
| Kinh phí triển khai | Tr. đồng | ||||
| Trong đó: Ngân sách TW | Tr. đồng | ||||
| Người hưởng lợi đóng góp | Tr. đồng | ||||
| + Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| + Số mô hình được triển khai | Mô hình | ||||
| 3 | Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cán bộ cơ sở và cộng đồng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu và các thôn, bản ĐBKK | ||||
| Tổng ngân sách | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ | |||||
| + Số lớp đào tạo, tập huấn | Lớp | ||||
| + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn | Cán bộ | ||||
| - Hoạt động đào tạo, tập huấn cộng đồng | |||||
| + Số lớp đào tạo, tập huấn | Lớp | ||||
| + Số người dân được đào tạo, tập huấn (cộng đồng) | Lượt người | ||||
| C | Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135 | ||||
| - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế | |||||
| Tổng ngân sách | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| + Số hộ được hỗ trợ PTSX | Hộ | ||||
| + Số dự án được triển khai | Dự án | ||||
| D | Dự án 4:Truyền thông và giảm nghèo về thông tin | ||||
| Tổng ngân sách | Triệu đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| Hoạt động truyền thông về giảm nghèo | |||||
| - Số lượng chương trình phát thanh sản xuất | Ch. trình | ||||
| - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất | Ch. trình | ||||
| - Số lượng ấn phẩm truyền thông xuất bản | Ấn phẩm | ||||
| - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện | Cuộc | ||||
| - Số lượng các cuộc đối thoại chính sách giảm nghèo | |||||
| + Số cuộc đối thoại (theo các cấp) | Cuộc | ||||
| + Số người tham gia đối thoại | Người | ||||
| Hoạt động giảm nghèo về thông tin | |||||
| - Số cán bộ cấp xã làm công tác thông tin và truyền thông được đào tạo nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ thông tin tuyên truyền cổ động | Cán bộ | ||||
| - Số hộ dân thuộc địa bàn huyện nghèo, xã nghèo được tiếp cận, cung cấp thông tin | Hộ | ||||
| - Số lượng phương tiện nghe - xem được hỗ trợ | Phương tiện | ||||
| - Số lượng huyện được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động | Huyện | ||||
| - Số lượng xã được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động | Xã | ||||
| - Số lượng xã nghèo có điểm thông tin, tuyên truyền cổ động | Xã | ||||
| - Số lượng điểm thông tin, tuyên truyền cổ động ngoài trời có ở xã | Điểm | ||||
| - Số Cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương được đầu tư | Cụm | ||||
| E | Dự án 5: Hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo và giám sát, đánh giá chương trình | ||||
| Tổng ngân sách | Tr. đồng | ||||
| Ngân sách trung ương | Tr. đồng | ||||
| Ngân sách địa phương | Tr. đồng | ||||
| Kết quả thực hiện | |||||
| - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ | |||||
| + Số lớp đào tạo, tập huấn | Lớp | ||||
| + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn | Cán bộ | ||||
| - Hoạt động kiểm tra và giám sát, đánh giá | |||||
| + Số đợt kiểm tra cơ sở | Đợt | ||||
| II | Chính sách hỗ trợ giảm nghèo khác | ||||
| 1 | Chính sách tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo | ||||
| Số lượt hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo được vay vốn TD ưu đãi | L.Hộ | ||||
| Số tiền cho vay (giải ngân) trong kỳ | Tr.đồng | ||||
| Tổng số hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo còn dư nợ ngân hàng | Hộ | ||||
| Tổng số tiền dư nợ cho vay hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo | Tr.đồng | ||||
| 2 | Hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm cho người nghèo | ||||
| Số người nghèo, người DTTS được hỗ trợ học nghề | Người | ||||
| Số lao động được tạo việc làm mới | Người | ||||
| Trong đó: Xuất khẩu lao động | Người | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| 3 | Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội | ||||
| a | Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội | ||||
| -Số lượt hộ được cứu trợ | Lượt hộ | ||||
| -Số lượt nhân khẩu được cứu trợ | Khẩu | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| b | Số đối tượng được hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng | ||||
| Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng, trong đó: | Người | ||||
| -Người cao tuổi | Người | ||||
| -Người khuyết tật | Người | ||||
| -Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn | Người | ||||
| -Đối tượng khác | Người | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| 4 | Các chính sách hỗ trợ hộ nghèo khác | ||||
| 4.1 | Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách XH | ||||
| Số hộ được hỗ trợ | Hộ | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr. đồng | ||||
| 4.2 | Hỗ trợ phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số sinh con đúng chính sách dân số | ||||
| Số phụ nữ được hỗ trợ | Người | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr. đồng | ||||
| 4.3 | Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn theo Quyết định 102/QĐ-TTg | ||||
| Số người được hỗ trợ | Người | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr. đồng | ||||
| III | Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản | ||||
| 1 | Chính sách hỗ trợ về y tế | ||||
| - | Số người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng KT-XH khó khăn, người ở vùng ĐBKK được cấp thẻ BHYT | Người | |||
| Số người cận nghèo, trung bình học sinh, sinh viên được hỗ trợ mua thẻ BHYT | Người | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| - | Số lượt người nghèo, DTTS được khám chữa bệnh | L.người | |||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| - | Số lượt bệnh nhân người nghèo, được hỗ trợ tiền ăn, tiền đi đường … | L.người | |||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| 2 | Chính sách Hỗ trợ về Giáo dục - Đào tạo | ||||
| Số học sinh được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập (theo NĐ 86/2015/NĐ-CP) | Học sinh | ||||
| Số trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ tiền ăn trưa (theo NĐ 06/2018/NĐ-CP) | Học sinh | ||||
| Số học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP ; NQ 22/2011/NQ-HĐND tỉnh) | Học sinh | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| Số học sinh được trợ cấp gạo (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP) | Học sinh | ||||
| Số lượng gạo | Tấn | ||||
| 3 | Chính sách Hỗ trợ về nhà ở | ||||
| Số hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở | Hộ | ||||
| Trong đó số hộ hỗ trợ theo Đề án 33 (lũy kế) | Hộ | ||||
| Kinh phí thực hiện: (vốn vay NHCSXH) | Tr.đồng | ||||
| Hỗ trợ khác | Tr.đồng | ||||
| 4 | Chính sách hỗ trợ nước sạch và vệ sinh | ||||
| Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nước sạch | Hộ | ||||
| Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nhà tiêu hợp vệ sinh | Hộ | ||||
| Kinh phí thực hiện: | Tr.đồng | ||||
| 5 | Hỗ trợ tiếp cận thông tin | ||||
| Số hộ nghèo được tiếp cận dịch vụ Internet | Hộ | ||||
| Số hộ nghèo được tiếp cận thông tin qua ti vi, radio, hệ thống loa đài truyền thanh xã/thôn | Hộ | ||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.