vanban.org

Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước tại tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 29/09/2025
Hà Giang Ban hành 07/11/2019 Hiệu lực 01/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/09/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính nhà nước tại tỉnh Hà Giang

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 137/TTr-SKHĐT ngày 21 tháng 10 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Quyết định này quy định về chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chinh nhà nước tại tỉnh Hà Gang.

b) Quyết định này không áp dụng đối với chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và chế độ báo cáo chuyên đề, chế độ báo cáo đột xuất, chế độ báo cáo thống kê, chế độ báo cáo cơ mật, chế độ báo cáo trong nội bộ từng cơ quan hành chính nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng:

Cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ, công chức và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ.

Điều 2. Danh mục và chế độ báo cáo định kỳ

Được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo

1. Thời gian chốt số liệu báo cáo

a) Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.

b) Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.

c) Báo cáo định kỳ 6 tháng: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo.

d) Báo cáo định kỳ 9 tháng: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 9 của kỳ báo cáo.

đ) Báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

Riêng thời gian chốt số liệu báo cáo thuộc ngành thuế, tài chính thực hiện theo quy định tại Luật Kế toán và Luật Ngân sách Nhà nước.

2. Thời hạn gửi báo cáo

a) Thời hạn gửi báo cáo định kỳ về cơ quan được giao tham mưu tổng hợp, xây dựng báo cáo như sau:

- Báo cáo định kỳ hằng tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 hằng tháng.

- Báo cáo định kỳ quý 1, 6 tháng, 9 tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 tháng cuối quý.

- Báo cáo định kỳ hằng năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18/12 hằng năm.

b) Thời hạn cơ quan được giao tham mưu tổng hợp, xây dựng báo cáo gửi báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

- Báo cáo định kỳ hằng tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 22 hằng tháng.

- Báo cáo định kỳ quý 1, 6 tháng, 9 tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 22 tháng cuối quý.

- Báo cáo định kỳ hằng năm: Gửi chậm nhất vào ngày 22/12 hằng năm.

c) Đối với chế độ báo cáo không quy định gửi Cơ quan tổng hợp thì thời gian gửi báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện theo Khoản 2 điều này.

Điều 4. Hình thức, phương thức gửi nhận báo cáo

1. Hình thức báo cáo:

Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.

2. Phương thức gửi báo cáo:

- Gửi trực tiếp;

- Gửi qua dịch vụ bưu chính;

- Gửi qua Fax;

- Gửi qua hệ thống thư điện tử;

- Gửi qua Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu Quản lý văn bản;

- Các phương thức khác theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo

1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện chế độ báo cáo để thực hiện báo cáo điện tử, thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm về thời gian, chi phí cho các đối tượng thực hiện báo cáo.

2. Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chữ ký số, xây dựng các biểu mẫu điện tử thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. Các cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ, công chức và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của chế độ báo cáo định kỳ; thường xuyên tổ chức rà soát, kịp thời tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung các chế độ báo cáo định kỳ phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh.

2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các ngành, địa phương thực hiện Quyết định này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019.

2. Bãi bỏ Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Danh mục chế độ báo cáo định kỳ

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 24 /2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

STT Tên báo cáo Nội dung yêu cầu báo cáo Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp thực hiện báo cáo Tần suất thực hiện báo cáo

Mẫu

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội Tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng được giao và phương hướng, nhiệm vụ thời gian tiếp theo Sở Kế hoạch và Đầu tư Các sở, ban, ngành UBND cấp huyện   Hằng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng và năm

Mẫu số 01

(gồm Đề cương, biểu 01, 02, 03

kèm theo)

2 Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng Tình hình thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Cơ quan Ủy ban kiểm tra - Thanh tra tỉnh Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh UBND cấp huyện   6 tháng, năm Mẫu theo Thông tư số 03/2013/TT-TTCP
3 Báo cáo kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo Tình hình thực hiện công tác giải quyết khiếu nại trên địa bàn tỉnh. Cơ quan Ủy ban kiểm tra - Thanh tra tỉnh Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh UBND cấp huyện   6 tháng, năm Mẫu theo Thông tư số 03/2013/TT-TTCP
4 Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Tình hình triển khai thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Sở Tài chính Các sở, ban, ngành UBND cấp huyện  

6 tháng, năm

Mẫu theo Thông tư số 188/2014/TT-BTC
5

Báo cáo tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và sử dụng dự phòng ngân sách

Tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và sử dụng dự phòng ngân sách Sở Tài chính Các sở, ban, ngành UBND cấp huyện  

6 tháng, năm

Mẫu số 02

(Đề cương)

6 Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới Tình hình thực hiện các nhiệm vụ, nội dung chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Văn phòng điều phối nông thôn mới, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Các sở, ban, ngành (thành viên BCĐ chương trình MTQG nông thôn mới của tỉnh) UBND cấp huyện   Hằng tháng, quý, 6 tháng, năm

Mẫu số 03

(gồm Đề cương, biểu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo)

7 Báo cáo kết quả triển khai chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Tình hình triển khai thực hiện chính sách cải thiện sinh kế và nâng cao thu nhập hộ nghèo, hộ cận nghèo; Chính sách trợ giúp cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Các sở, ban, ngành UBND cấp huyện   Hằng quý, 6 tháng, năm, giai đoạn.

Mẫu số 04

(gồm Đề cương và biểu kèm theo)

Mẫu số 01Mẫu đề cương

MẪU SỐ 01

Đề cương

Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội

I. Tình hình phát triển kinh tế xã hội tháng/quý/năm…

1. Kết quả tình hình phát triển kinh tế - xã hội tháng/quý/năm...

- Công tác chỉ đạo, điều hành triển khai thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội tháng/quý/năm.

- Phân tích, đánh giá những kết quả nổi bật đạt được. Số liệu cụ thể trong kỳ phải được so sánh với kỳ trước và cùng kỳ năm trước.

2. Những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân

Đánh giá những tồn tại, hạn chế, trong đó nêu rõ nguyên nhân khách quan, chủ quan của những tồn tại, hạn chế.

3. Giải pháp khắc phục và kiến nghị, đề xuất

Đối với những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân đã phân tích, đề ra giải pháp khắc phục, trong đó phải nêu cụ thể công việc, thời gian thực hiện.

II. Phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm tháng/quý/năm...

Xây dựng phương hướng, nhiệm vụ cụ thể trong tháng/quý/năm tiếp theo. Nội dung phải bám sát vào mục tiêu phát triển kinh tế xã hội hằng năm, giai đoạn và chương trình hành động đã đề ra.

Mẫu số 01Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI THÁNG…

BIỂU 01: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI THÁNG…

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch năm Thực hiện cùng kỳ năm trước Thực hiện tháng trước Thực hiện tháng báo cáo Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo So sánh Ghi chú
Thực hiện tháng báo cáo với cùng kỳ năm trước Thực hiện tháng báo cáo với tháng trước Lũy kế thực hiện từ đầu năm đến tháng báo cáo với Kế hoạch năm
A B C 1 2 3 4 5 6=4/2 7=4/3 8=5/1 9
1                      
2                      
3                      
4                      
5                      
6                      

Biểu số 01

KẾT QUẢ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

TT Địa điểm thực hiện Kịch nói, văn nghệ quần chúng Chiếu phim lưu động Gương điển hình Tuyên truyền miệng (thông qua họp chợ, họp thôn, chi bộ, hội nghị...) Tổ chức ra quân
Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế
Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Tập thể Cá nhân
(số người)
Tập thể Cá nhân
(số người)
Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số lượt Số người Số lượt Số người
1 Huyện...                    
2 Huyện...                    
… ...                    
TỔNG CỘNG      -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -  
Mẫu số 02Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH QUÝ 1/6 THÁNG/9 THÁNG

BIỂU 02: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH QUÝ 1/6 THÁNG/9 THÁNG

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Thực hiện cùng kỳ năm trước Kế hoạch năm Thực hiện quý 1/ 6 tháng/9 tháng Ước thực hiện cả năm So sánh Ghi chú  
Thực hiện quý 1/6 tháng/9 tháng so với cùng kỳ năm trước Thực hiện quý 1/6 tháng/9 tháng so với kế hoạch năm Ước thực hiện cả năm so với Kế hoạch năm  
A B C 1 2 3 4 5=3/1 6=3/2 7=4/2 8  
1                      
2                      
3                      
4                      
5                      
6                      
             
Ghi chú: Đối với cột số 4 và cột số 7 chỉ áp dụng đối với báo cáo 9 tháng.

MẪU SỐ 02

Đề cương

Báo cáo tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương

 và sử dụng dự phòng ngân sách

Phần I. Tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi NSĐP và sử dụng dự phòng ngân sách 6 tháng đầu năm/năm…

I. Tình hình thực hiện dự toán thu NSNN

1. Thu NSNN trên địa bàn

- Thu nội địa

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thu viện trợ, tài trợ, huy động đóng góp

2. Thu bổ sung từ NSTW

3. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2019

II. Thực hiện nhiệm vụ chi ngân sách địa phương

1. Chi đầu tư phát triển: Kết quả phân bổ, giải ngân chi tiết theo các nguồn vốn

2. Chi thường xuyên: Kết quả phân bổ, giải ngân chi tiết theo các nguồn vốn

3. Chi dự phòng ngân sách

4. Chi từ nguồn tài trợ, viện trợ và huy động đóng góp

III. Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách cấp tỉnh

1. Dự toán giao

2. Số đã phân bổ, sử dụng; nội dung phân bổ

IV. Công tác quản lý, điều hành dự toán thu, chi ngân sách

1. Quản lý thu ngân sách nhà nước

2. Quản lý, điều hành chi ngân sách địa phương

3. Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí

V. Khó khăn, vướng mắc

 Phần II. Giải pháp thực hiện nhiệm vụ 6 tháng cuối năm/năm...

Biểu số 02

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

STT Địa điểm thực hiện Đài truyền hình (số lượng) Đài phát thanh (số lượng) Báo chí (tin, bài, ảnh) Cổ động trực quan Ghi chú
Tin thời sự, phóng sự, chuyên mục, chuyên trang Phổ biến văn bản Tin thời sự, phóng sự, chuyên mục, chuyên trang (trên các trạm FM không dây) Phổ biến văn bản (trên trạm FM không dây) Biển pa nô, Biển tường, tranh cổ động Bảng tin
Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế
1 Huyện...                              
2 Huyện...                              
3 ...                              
Tổng cộng - - - - - - - - - - - - - - 
Mẫu số 03Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM…

BIỂU 03: KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM…

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Thực hiện năm trước Kế hoạch năm báo cáo Ước thực hiện năm báo cáo So sánh Kế hoạch năm sau Kế hoạch năm sau so với Ước thực hiện năm báo cáo Ghi chú
Ước thực hiện năm báo cáo so với năm trước Ước thực hiện năm báo cáo so với Kế hoạch năm
A B C 1 2 3 4=3/1 5=3/2 6 7=6/3 8
1                    
2                    
3                    
4                    
5                    
6                    

MẪU SỐ 03

Đề cương

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

I. Công tác chỉ đạo, điều hành triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo

1. Vai trò chỉ đạo, lãnh đạo, điều hành trong xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành và các hoạt động của cấp tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Chương trình;

b) Kết quả triển khai của các thành viên Ban chỉ đạo tỉnh: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.

c) Kết quả triển khai nổi bật của Cơ quan thường trực: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.

2. Các hoạt động nổi bật của cấp huyện (BCĐ, UBND huyện), cấp xã (BCĐ, BQL) trong xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả nổi bật của trong việc ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành cấp huyện để triển khai thực hiện chương trình.

b) Kết quả nổi bật triển khai các hoạt động cấp huyện liên quan đến thực hiện Chương trình.

          II. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo

1. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả công tác nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác NTM; các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho người dân;

b) Kết quả công tác huy động, chung tay, đóng góp của tổ chức, cá nhân (huy động đóng góp ngày công, hiến đất, tiền mặt, công trình....)

c) Kết quả triển khai thực hiện xây dựng hạ tầng (Đường giao thông, thủy lợi, nhà văn hóa xã, thôn, trường học, chợ, điện nông thôn, ....)

2. Kết quả thực hiện các nguồn vốn (khối lượng, giải ngân...);

3. Kết quả về thực hiện các tiêu chí NTM (tăng, giảm tiêu chí);

4. Kết quả thực hiện của các xã phấn đấu (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu)

5. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ đặc thù (Đề án, Kế hoạch,...) của Chương trình;

III. Đánh giá

1. Ưu điểm

2. Tồn tại hạn chế

3. Nguyên nhân và giải pháp

IV. Nhiệm vụ trong tháng/quý/năm tiếp theo

1. Kế hoạch Các hoạt động của BCĐ, các thành viên BCĐ cấp tỉnh

2. Nhiệm vụ của BCĐ, VPĐP cấp huyện, xã

3. Nhiệm vụ giải pháp để thực hiện

V. Đề xuất, kiến nghị

Biểu số 03

TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHÂN DÂN HIẾN ĐẤT, XÂY DỰNG MÔ HÌNH SX, GÓP CÔNG LAO ĐỘNG, ĐÀO TẠO NGHỀ,
CHUNG SỨC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI  THÁNG/QUÝ/NĂM…

TT Địa điểm thực hiện Các nội dung
Nhân dân hiến đất
(m2)
ND góp ngày công lao động (Công) Mở mới đường đất, đá (m) Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng đường (m) Mô hình SX
(MH)
Đào tạo nghề, Tập huấn Tổ  hợp tác, nhóm sở thích Kết quả chung sức XDNTM
(tr.đồng)
Quyên góp, hỗ trợ XDNTM (tr.đ)
TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế
Số lớp Số người Số lớp Số người
1 Huyện...                                        
2 Huyện...                                        
3 ...                                        
Tổng cộng      -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -  
Mẫu số 02KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH QUÝ 1/6 THÁNG/9 THÁNG

MẪU SỐ 02

Đề cương

Báo cáo tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương

 và sử dụng dự phòng ngân sách

Phần I. Tình hình thực hiện dự toán thu NSNN, chi NSĐP và sử dụng dự phòng ngân sách 6 tháng đầu năm/năm…

I. Tình hình thực hiện dự toán thu NSNN

1. Thu NSNN trên địa bàn

- Thu nội địa

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

- Thu viện trợ, tài trợ, huy động đóng góp

2. Thu bổ sung từ NSTW

3. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2019

II. Thực hiện nhiệm vụ chi ngân sách địa phương

1. Chi đầu tư phát triển: Kết quả phân bổ, giải ngân chi tiết theo các nguồn vốn

2. Chi thường xuyên: Kết quả phân bổ, giải ngân chi tiết theo các nguồn vốn

3. Chi dự phòng ngân sách

4. Chi từ nguồn tài trợ, viện trợ và huy động đóng góp

III. Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách cấp tỉnh

1. Dự toán giao

2. Số đã phân bổ, sử dụng; nội dung phân bổ

IV. Công tác quản lý, điều hành dự toán thu, chi ngân sách

1. Quản lý thu ngân sách nhà nước

2. Quản lý, điều hành chi ngân sách địa phương

3. Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí

V. Khó khăn, vướng mắc

 Phần II. Giải pháp thực hiện nhiệm vụ 6 tháng cuối năm/năm...

Mẫu số 03KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM…

MẪU SỐ 03

Đề cương

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

I. Công tác chỉ đạo, điều hành triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo

1. Vai trò chỉ đạo, lãnh đạo, điều hành trong xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành và các hoạt động của cấp tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Chương trình;

b) Kết quả triển khai của các thành viên Ban chỉ đạo tỉnh: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.

c) Kết quả triển khai nổi bật của Cơ quan thường trực: Ban hành văn bản, các hoạt động liên quan đến thực hiện Chương trình.

2. Các hoạt động nổi bật của cấp huyện (BCĐ, UBND huyện), cấp xã (BCĐ, BQL) trong xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả nổi bật của trong việc ban hành các văn bản chỉ đạo, điều hành cấp huyện để triển khai thực hiện chương trình.

b) Kết quả nổi bật triển khai các hoạt động cấp huyện liên quan đến thực hiện Chương trình.

          II. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới trong tháng/quý/năm báo cáo

1. Kết quả thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới

a) Kết quả công tác nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác NTM; các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho người dân;

b) Kết quả công tác huy động, chung tay, đóng góp của tổ chức, cá nhân (huy động đóng góp ngày công, hiến đất, tiền mặt, công trình....)

c) Kết quả triển khai thực hiện xây dựng hạ tầng (Đường giao thông, thủy lợi, nhà văn hóa xã, thôn, trường học, chợ, điện nông thôn, ....)

2. Kết quả thực hiện các nguồn vốn (khối lượng, giải ngân...);

3. Kết quả về thực hiện các tiêu chí NTM (tăng, giảm tiêu chí);

4. Kết quả thực hiện của các xã phấn đấu (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu)

5. Kết quả thực hiện các nhiệm vụ đặc thù (Đề án, Kế hoạch,...) của Chương trình;

III. Đánh giá

1. Ưu điểm

2. Tồn tại hạn chế

3. Nguyên nhân và giải pháp

IV. Nhiệm vụ trong tháng/quý/năm tiếp theo

1. Kế hoạch Các hoạt động của BCĐ, các thành viên BCĐ cấp tỉnh

2. Nhiệm vụ của BCĐ, VPĐP cấp huyện, xã

3. Nhiệm vụ giải pháp để thực hiện

V. Đề xuất, kiến nghị

Mẫu số 01KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI THÁNG…

Biểu số 01

KẾT QUẢ TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

TT Địa điểm thực hiện Kịch nói, văn nghệ quần chúng Chiếu phim lưu động Gương điển hình Tuyên truyền miệng (thông qua họp chợ, họp thôn, chi bộ, hội nghị...) Tổ chức ra quân
Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế
Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Tập thể Cá nhân
(số người)
Tập thể Cá nhân
(số người)
Số buổi Số lượt người Số buổi Số lượt người Số lượt Số người Số lượt Số người
1 Huyện...                    
2 Huyện...                    
… ...                    
TỔNG CỘNG      -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -  
Mẫu số 02KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH QUÝ 1/6 THÁNG/9 THÁNG

Biểu số 02

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

STT Địa điểm thực hiện Đài truyền hình (số lượng) Đài phát thanh (số lượng) Báo chí (tin, bài, ảnh) Cổ động trực quan Ghi chú
Tin thời sự, phóng sự, chuyên mục, chuyên trang Phổ biến văn bản Tin thời sự, phóng sự, chuyên mục, chuyên trang (trên các trạm FM không dây) Phổ biến văn bản (trên trạm FM không dây) Biển pa nô, Biển tường, tranh cổ động Bảng tin
Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế
1 Huyện...                              
2 Huyện...                              
3 ...                              
Tổng cộng - - - - - - - - - - - - - - 
Mẫu số 03KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM…

Biểu số 03

TỔNG HỢP KẾT QUẢ NHÂN DÂN HIẾN ĐẤT, XÂY DỰNG MÔ HÌNH SX, GÓP CÔNG LAO ĐỘNG, ĐÀO TẠO NGHỀ,
CHUNG SỨC XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI  THÁNG/QUÝ/NĂM…

TT Địa điểm thực hiện Các nội dung
Nhân dân hiến đất
(m2)
ND góp ngày công lao động (Công) Mở mới đường đất, đá (m) Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng đường (m) Mô hình SX
(MH)
Đào tạo nghề, Tập huấn Tổ  hợp tác, nhóm sở thích Kết quả chung sức XDNTM
(tr.đồng)
Quyên góp, hỗ trợ XDNTM (tr.đ)
TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế TH trong tháng BC Lũy kế
Số lớp Số người Số lớp Số người
1 Huyện...                                        
2 Huyện...                                        
3 ...                                        
Tổng cộng      -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -        -  
Mẫu số 04Mẫu TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH XDNTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

Biểu số 04

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH XDNTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

STT Địa điểm thực hiện Nội dung thực hiện
Làm đường giao thông nông thôn mặt BTXM Láng và bó nền nhà (Hộ) XD nhà tắm (Công trình) XD nhà vệ sinh (Công trình) Cứng hóa, Di dời chuồng trại (công trình) Xây bể nước (Bể) Kiên cố hoá kênh mương (m) Xây dựng phòng học Xây dựng nhà  văn hóa thôn
 Tổng các loại đường (m)  Đường liên thôn (rộng 4,0 m) (m)  Đường liên thôn (rộng 2,5-3,5 m) (m) Đường liên xóm, liên gia (rộng 1,2-2,0m) (m) Đường vào hộ gia đình loại rộng 1m (m)
 Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế  Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế  Thực hiện trong tháng BC  Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế Thực hiện trong tháng BC Lũy kế
1 Huyện...                                                    
2 Huyện...                                                    
3 ...                                                    
Tổng cộng     -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -      -       -       -       -      -       -      -  
Mẫu số 05Mẫu BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN CT XD NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

Biểu số 05

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN CT XD NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

ĐVT: Triệu đồng

 TT Địa điểm thực hiện  Tổng số  Vốn chương trình MTQG XD NTM Ngân sách tỉnh  Ngân sách huyện  Vốn lồng ghép các CT, dự án (30a,135)  Vốn nhân dân đóng góp (công lao động, hiến đất..) (quy ra tiền)  Huy động nguồn vốn từ các tổ chức, doanh nghiệp  Huy động các nguồn vốn khác
 Vốn sự nghiệp  Vốn đầu tư phát triển
 KH   Thực hiện  Giải ngân KH   Thực hiện  Giải ngân KH   Thực hiện  Giải ngân KH  Thực hiện  Giải ngân  KH   Thực hiện  Giải ngân  KH   Thực hiện  Giải ngân  KH   Thực hiện  Giải ngân KH   Thực hiện  Giải ngân KH   Thực hiện  Giải ngân
1 Huyện…                           
2 Huyện…                           
… ...                           
 TỔNG CỘNG                                                      
Mẫu số 06Mẫu BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

Biểu số 06

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ NTM THÁNG/QUÝ/NĂM…

Số TT              
Tiêu chí





Huyện
Tiêu chí số 1 Tiêu chí số 2 Tiêu chí số 3 Tiêu chí số 4 Tiêu chí số 5 Tiêu chí số 6 Tiêu chí số 7 Tiêu chí số 8 Tiêu chí số 9 Tiêu chí số 10 Tiêu chí số 11 Tiêu chí số 12 Tiêu chí số 13 Tiêu chí số 14 Tiêu chí số 15 Tiêu chí số 16 Tiêu chí số 17 Tiêu chí số 18 Tiêu chí số 19 Luỹ kế tiêu chí đạt được Tiêu chí tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Quy hoạch Giao thông Thuỷ Lợi Điện Trường học Cơ sở vật chất Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Thông tin và truyền thông Nhà ở dân cư Thu nhập Hộ nghèo Lao động có việc làm thường xuyên Tổ chức sản xuất Giáo dục và đào tạo Y tế Văn hoá Môi trường và an toàn thực phẩm Hệ thống C.trị và tiếp cận pháp luật Quốc phòng và an ninh
1 Huyện...                     
2 Huyện...                     
3 ...                     
  Tổng cộng                     
Mẫu số 07Mẫu BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ NTM CỦA CÁC XÃ PHẤN ĐẤU ĐẠT CHUẨN ĐẾN THÁNG/QUÝ/NĂM…

Biểu số 07

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ NTM CỦA CÁC XÃ PHẤN ĐẤU ĐẠT CHUẨN ĐẾN THÁNG/QUÝ/NĂM…

Số TT             
Tiêu chí





Huyện
Tiêu chí số 1 Tiêu chí số 2 Tiêu chí số 3 Tiêu chí số 4 Tiêu chí số 5 Tiêu chí số 6 Tiêu chí số 7 Tiêu chí số 8 Tiêu chí số 9 Tiêu chí số 10 Tiêu chí số 11 Tiêu chí số 12 Tiêu chí số 13 Tiêu chí số 14 Tiêu chí số 15 Tiêu chí số 16 Tiêu chí số 17 Tiêu chí số 18 Tiêu chí số 19 Luỹ kế tiêu chí đạt được Tiêu chí tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Quy hoạch Giao thông Thuỷ Lợi Điện Trường học Cơ sở vật chất Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Thông tin và truyền thông Nhà ở dân cư Thu nhập Hộ nghèo Lao động có việc làm thường xuyên Tổ chức sản xuất Giáo dục và đào tạo Y tế Văn hoá Môi trường và an toàn thực phẩm Hệ thống C.trị và tiếp cận pháp luật Quốc phòng và an ninh
I Huyện                                          
1 Xã.....                                          
2 Xã.....                                          
… …                                          
II Huyện                                          
1 Xã.....                                          
2 Xã.....                                          
… …                                          
  Tổng cộng                                          
Mẫu số 08Mẫu KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGUỒN XI MĂNG THEO ĐỀ ÁN 114 CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM….

Biểu số 08

KẾT QUẢ THỰC HIỆN NGUỒN XI MĂNG THEO ĐỀ ÁN 114 CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NTM THÁNG/QUÝ/NĂM….

TT Địa điểm thực hiện Nguồn vốn hỗ trợ XM thực hiện theo Đề án 114 Nguồn vốn hỗ trợ XM (Nguồn vốn hỗ trợ cấp theo Kết luận của các đồng Chí Ban thường vụ tỉnh Ủy, TTr HĐND, TT UBND tỉnh) Ghi chú
Huyện phân bổ đến các xã Kết quả thực hiện Phân bổ cho các xã theo các văn bản của Tỉnh Kết quả thực hiện
Kinh phí mua XM (Tr.đồng) Kinh phí huyện hỗ trợ vận chuyển (Tr.đồng) Khối lượng XM
(tấn)
Khối lượng XM (tấn) Giải ngân kinh phí (Tr.đồng) Kinh phí (Tr.đồng) Khối lượng XM
(tấn)
Khối lượng XM (tấn) Giải ngân kinh phí (Tr.đồng)
TH Trong tháng Lũy kế TH Trong tháng Lũy kế TH Trong tháng Lũy kế TH Trong tháng Lũy kế  
1  Huyện...                            
2  Huyện...                            
3  ...                            
Tổng cộng                            
Mẫu số 04Mẫu đề cương

MẪU SỐ 04

Đề cương

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia

về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

Phần I. Đánh giá kết quả thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững quý/6 tháng/năm/giai đoạn...

I. Công tác chỉ đạo, triển khai: Việc ban hành kế hoạch, các văn bản chỉ đạo về công tác giảm nghèo bền vững

II. Kết quả thực hiện

1. Các dự án thuộc Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 (Số kinh phí, tình hình giải ngân, số lượng dự án...).

1.1. Dự án 1: Chương trình 30a, bao gồm:

+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);

+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo;

+ Hỗ trợ lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.

1.2. Dự án 2: Chương trình 135, bao gồm:

+ Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn (vốn đầu tư CSHT, vốn sự nghiệp duy tu bảo dưỡng);

+ Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn đặc biệt khó khăn;

+ Nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ cơ sở.

1.3. Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135.

1.4. Dự án 4: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin.

1.5. Dự án 5: Nâng cao năng lực, giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình.

2. Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản (số đối tượng hưởng lợi, kinh phí)

2.1. Tiếp cận dịch vụ Y tế;

2.2. Tiếp cận Giáo dục;

2.3. Nhà ở cho hộ nghèo;

2.4. Cung cấp nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh;

2.5. Tiếp cận về Thông tin.

III. Đánh giá chung về kết quả đạt được, những thuận lợi, khó khăn, tồn tại và nguyên nhân

Phần II. Mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp quý/6 tháng/năm/giai đoạn…

I. Mục tiêu, chỉ tiêu

II. Nhiệm vụ, Giải pháp cụ thể

III. Kiến nghị, đề xuất

Biểu Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia

về giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

TT

Mục tiêu, chỉ tiêu ĐVT Kế hoạch Thực hiện  Tỷ lệ %
1 2 3 4 5 6=5/4
I Chương trình MTQG giảm nghèo        
A Dự án 1: Chương trình 30a
1 Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các huyện nghèo
  Tổng ngân sách, trong đó: Tr. đồng   
  - Đầu tư phát triển (NSTW) Tr. đồng   
  - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng (NSTW) Tr. đồng   
  Lồng ghép các nguồn khác nguồn khác Tr. đồng      
  Kết quả thực hiện        
  Số công trình hoàn thành Quyết toán Công trình   
  Số công trình hoàn thành chưa quyết toán Công trình   
  Số công trình được đầu tư chuyển tiếp Công trình   
  Số công trình đầu tư được khởi công mới Công trình   
  Số công trình được duy tu bảo dưỡng Công trình   
  Trong đó        
  Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Công trình khác …. Công trình   
2 Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn huyện nghèo
  - Chăm sóc, giao khoán, bảo vệ rừng.        
  Tổng kinh phí Tr. đồng   
  Diện tích rừng giao khoán Ha   
  Số hộ được hỗ trợ  Hộ   
- Vắc xin cho các huyện nghèo     
  Kinh phí Tr. đồng   
  Vắc xin Liều   
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế     
  Kinh phí Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
  - Nhân rộng mô hình giảm nghèo     
  Kinh phí triển khai Tr. đồng   
  Trong đó: Ngân sách TW Tr. đồng   
                 Người hưởng lợi đóng góp Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số mô hình được triển khai Mô hình   
3 Tiểu dự án 4: Hỗ trợ cho lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ dân tộc thiểu số đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
  Tổng kinh phí Tr. đồng   
  Chia theo hoạt động:     
  + Tuyên truyền XKLĐ Tr. đồng   
  + Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn đi làm việc ở nước ngoài Tr. đồng   
  + Tư vấn giới thiệu việc làm cho người lao động về nước Tr. đồng   
  + Hỗ trợ người lao động đi xuất khẩu Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  - Tổng số lao động đã xuất cảnh. Người   
  - Chia theo đối tượng:     
  + Lao động thuộc hộ nghèo và người dân tộc thiểu số Người   
  + Lao động thuộc hộ cận nghèo Người   
  + Lao động thuộc các đối tượng khác Người   
  - Nâng cao năng lực cán bộ, hỗ trợ hoạt động tư vấn.     
  Nâng cao năng lực cán bộ     
  + Số lớp nâng cao năng lực được thực hiện Lớp   
  + Số cán bộ, tuyên truyền viên cơ sở được tập huấn nâng cao năng lực Người   
  Hỗ trợ hoạt động tư vấn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng        
   + Số người  lao động được tuyên truyền Người   
   + Số buổi tuyên truyền, vận động Buổi   
  - Tư vấn, giới thiệu việc làm sau khi người lao động về nước tại địa phương.     
  + Số lao động được tư vấn giới thiệu việc làm sau khi về nước. Người   
  + Số lao động có việc làm sau khi được tư vấn. Người   
B Dự án 2: Chương trình 135
1 Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới và các thôn, bản ĐBKK
  Tổng ngân sách, trong đó: Tr. đồng   
  - Đầu tư phát triển Tr. đồng   
  - Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng Tr. đồng   
  Huy động nguồn khác Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  Số công trình hoàn thành Quyết toán Công trình   
  Số công trình hoàn thành chưa quyết toán Công trình   
  Số công trình được đầu tư chuyển tiếp Công trình   
  Số công trình đầu tư được khởi công mới Công trình   
  Số công trình được duy tu bảo dưỡng Công trình   
  Trong đó     
  Số công trình Giao thông được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Giáo dục được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình Y tế được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nước sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình thủy lợi được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình điện sinh hoạt được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình chợ được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Số công trình nhà văn hóa cộng đồng được đầu tư, nâng cấp Công trình   
  Công trình khác …. Công trình   
2 Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới; và các thôn, bản ĐBKK
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế        
  Kinh phí Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
  - Nhân rộng mô hình giảm nghèo        
  Kinh phí triển khai Tr. đồng   
  Trong đó: Ngân sách TW Tr. đồng   
                 Người hưởng lợi đóng góp Tr. đồng   
  + Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  + Số mô hình được triển khai Mô hình   
3 Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cán bộ cơ sở và cộng đồng trên địa bàn xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu và các thôn, bản ĐBKK
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn Cán bộ   
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cộng đồng     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số người dân được đào tạo, tập huấn (cộng đồng) Lượt người   
C Dự án 3: Hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
  - Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế        
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện     
  + Số hộ được hỗ trợ PTSX Hộ   
  + Số dự án được triển khai Dự án   
D Dự án 4:Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
  Tổng ngân sách Triệu đồng   
  Kết quả thực hiện     
  Hoạt động truyền thông về giảm nghèo     
  - Số lượng chương trình phát thanh sản xuất Ch. trình   
  - Số lượng chương trình truyền hình sản xuất Ch. trình   
  - Số lượng ấn phẩm truyền thông xuất bản Ấn phẩm   
  - Số lượng tọa đàm, đối thoại được tổ chức thực hiện Cuộc   
  - Số lượng các cuộc đối thoại chính sách giảm nghèo     
  + Số cuộc đối thoại (theo các cấp) Cuộc   
  + Số người tham gia đối thoại Người   
  Hoạt động giảm nghèo về thông tin     
  - Số cán bộ cấp xã làm công tác thông tin và truyền thông được đào tạo nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ thông tin tuyên truyền cổ động Cán bộ   
  - Số hộ dân thuộc địa bàn huyện nghèo, xã nghèo được tiếp cận, cung cấp thông tin Hộ   
  - Số lượng phương tiện nghe - xem được hỗ trợ Phương tiện   
  - Số lượng huyện được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động Huyện   
  - Số lượng xã được trang bị phương tiện tác nghiệp tuyên truyền cổ động Xã   
  - Số lượng xã nghèo có điểm thông tin, tuyên truyền cổ động Xã   
  - Số lượng điểm thông tin, tuyên truyền cổ động ngoài trời có ở xã Điểm   
  - Số Cụm thông tin cơ sở tại các khu vực cửa khẩu, biên giới, trung tâm giao thương được đầu tư Cụm   
E Dự án 5: Hỗ trợ nâng cao năng lực giảm nghèo và giám sát, đánh giá chương trình
  Tổng ngân sách Tr. đồng   
  Ngân sách trung ương Tr. đồng   
  Ngân sách địa phương Tr. đồng   
  Kết quả thực hiện        
  - Hoạt động đào tạo, tập huấn cán bộ     
  + Số lớp đào tạo, tập huấn Lớp   
  + Số cán bộ được đào tạo, tập huấn Cán bộ   
  - Hoạt động kiểm tra và giám sát, đánh giá     
  + Số đợt kiểm tra cơ sở Đợt   
II Chính sách hỗ trợ giảm nghèo khác
1 Chính sách tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo
  Số lượt hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo được vay vốn TD ưu đãi L.Hộ   
  Số tiền cho vay (giải ngân) trong kỳ Tr.đồng   
  Tổng số hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo còn dư nợ ngân hàng Hộ   
  Tổng số tiền dư nợ cho vay hộ nghèo, cận nghèo, hộ mới thoát nghèo Tr.đồng   
2 Hỗ trợ đào tạo nghề, tạo việc làm cho người nghèo
  Số người nghèo, người DTTS được hỗ trợ học nghề Người   
  Số lao động được tạo việc làm mới Người   
  Trong đó: Xuất khẩu lao động Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
3 Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội
a Chính sách hỗ trợ các đối tượng bảo trợ xã hội
  -Số lượt hộ được cứu trợ Lượt hộ   
  -Số lượt nhân khẩu được cứu trợ Khẩu   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
b Số đối tượng được hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng
   Tổng số đối tượng hưởng trợ cấp XH tại cộng đồng, trong đó: Người   
  -Người cao tuổi Người   
  -Người khuyết tật Người   
  -Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn Người   
  -Đối tượng khác Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
4 Các chính sách hỗ trợ hộ nghèo khác
4.1 Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách XH
  Số hộ được hỗ trợ Hộ   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
4.2 Hỗ trợ phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số sinh con đúng chính sách dân số
  Số phụ nữ được hỗ trợ Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
4.3 Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn theo Quyết định 102/QĐ-TTg
  Số người được hỗ trợ Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr. đồng   
III Bảo đảm cho người nghèo, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản
1 Chính sách hỗ trợ về y tế
- Số người nghèo, người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng KT-XH khó khăn, người ở vùng ĐBKK được cấp thẻ BHYT Người   
  Số người cận nghèo, trung bình học sinh, sinh viên được hỗ trợ mua thẻ BHYT Người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
- Số lượt người nghèo, DTTS được khám chữa bệnh L.người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
- Số lượt bệnh nhân người nghèo, được hỗ trợ tiền ăn, tiền đi đường … L.người   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
2 Chính sách Hỗ trợ về Giáo dục - Đào tạo
  Số học sinh được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập (theo NĐ 86/2015/NĐ-CP) Học sinh   
  Số trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ tiền ăn trưa (theo NĐ 06/2018/NĐ-CP) Học sinh   
  Số học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP ; NQ 22/2011/NQ-HĐND tỉnh) Học sinh   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
  Số học sinh được trợ cấp gạo (theo NĐ 116/2016/NĐ-CP) Học sinh   
  Số lượng gạo Tấn   
3 Chính sách Hỗ trợ về nhà ở
  Số hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở Hộ   
  Trong đó số hộ hỗ trợ theo Đề án 33 (lũy kế) Hộ   
  Kinh phí thực hiện: (vốn vay NHCSXH) Tr.đồng   
  Hỗ trợ khác Tr.đồng   
4 Chính sách hỗ trợ nước sạch và vệ sinh
  Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nước sạch Hộ   
  Số hộ nghèo được hỗ trợ cung cấp nhà tiêu hợp vệ sinh Hộ   
  Kinh phí thực hiện: Tr.đồng   
5 Hỗ trợ tiếp cận thông tin
  Số hộ nghèo được tiếp cận dịch vụ Internet Hộ   
  Số hộ nghèo được tiếp cận thông tin qua ti vi, radio, hệ thống loa đài truyền thanh xã/thôn Hộ   
Mục lục Bấm để đi tới điều