vanban.org

Mẫu KẾ HOẠCH (Mẫu số 7 - Quyết định 04/2026/QĐ-UBND của Gia Lai)

Căn cứ: Quyết định 04/2026/QĐ-UBND Gia Lai Ban hành 14/01/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 7

Đơn vị: ....................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

KẾ HOẠCH

(Áp dụng đối với đề án điểm, đề án nhóm)

Tên đề án: ........................................................................

Đơn vị thực hiện: ........................................................................

- Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến công được, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 235/2025/NĐ-CP;

- Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2017/TT-BCT;

Căn cứ Thông tư số 36/2013/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2018/TT-BCT;

- Căn cứ Quyết định số .../..../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20.. của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

- Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20... của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt đề án khuyến công năm 20.... sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương;

- Căn cứ Hợp đồng số .../HĐ- ngày ...tháng... năm 20... ký giữa ......................... với về việc triển khai thực hiện đề án khuyến công địa phương năm 20.... ;

- Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế tại cơ sở .................................... ;

- Đơn vị thực hiện xây dựng kế hoạch triển khai đề án KCĐP điểm/đề án nhóm thực hiện năm ......... như sau:

I. NỘI DUNG VÀ TIẾN ĐỘ

1. Tên nội dung hoạt động 1: ........................................................................

1.1. Đơn vị thụ hưởng 1:

a) Các thông tin cơ bản

- Tên cơ sở công nghiệp nông thôn:...; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy đăng ký doanh nghiệp số ....................................; ngành nghề kinh doanh (có liên quan): ...................................; ngày cấp ...................................., nơi cấp ....................................

- Địa điểm đăng ký kinh doanh: ..........................; Địa điểm thực hiện: ....................................

- Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm ......... là ............. lao động. Tổng doanh thu của năm là ..........................đồng; Tổng nguồn vốn là ............ đồng theo Báo cáo tài chính năm. ....1

- Nhận xét: (Tên cơ sở công nghiệp nông thôn) là đúng đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định 45/2012/NĐ-CP và Điều 1 Thông tư 46/2012/TT- BCT.

b) Nội dung, tiến độ và địa điểm triển khai

- Nội dung và tiến độ: (nêu cụ thể các nội dung, chỉ tiêu và tiến độ thực hiện).

- Địa điểm triển khai ............................................................................................................

c) Tổng kinh phí: ...................triệu đồng. Trong đó, Kinh phí khuyến công địa phương: .................... triệu đồng; Kinh phí cơ sở CNNT:  ............. triệu đồng, ....................................

Cam kết nội dung đề nghị hỗ trợ chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn ngân sách nào của Nhà nước.

1.2. Đơn vị thụ hưởng 2: (Chi tiết như mục 1.1)

2. Tên nội dung hoạt động 2: ........................................................................

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Nêu cụ thể phương án tổ chức thực hiện.

Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hiện đề án KCĐP điểm/nhóm thực hiện năm ......... (tên đề án) của (đơn vị thực hiện), kính báo cáo Sở Công Thương theo dõi./.

 

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
(Ký tên, đóng dấu)

____________________

1 Chỉ ghi đối với các cơ sở công nghiệp nông thôn là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Hợp tác xã, Tổ hợp tác, Hộ kinh doanh cá thể, các cơ sở công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn, sản xuất và tiêu dùng bền vững không phải ghi phần này.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

    c) Đối với đề án điểm, đề án nhóm, sau khi được giao kế hoạch đơn vị thực hiện đề án rà soát và lập kế hoạch theo Mẫu số 7, Phụ lục 1 của Quy định này gửi Sở Công Thương để theo dõi tiến độ thực hiện, quyết toán.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 353 mẫu Lao động, tiền lương, tiền công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Lao động, tiền lương, tiền công mới

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
Mẫu số 5 - Thông tư 17/2001/TT-BYT
Mẫu BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG (Trong 2 năm)
Mẫu số 4 - Thông tư 17/2001/TT-BYT

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026