Mẫu giấy chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng (Mẫu số 06 - Thông tư 66/2024/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 06: Giấy chứng nhận kiểm định xe máy chuyên dùng
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, LÁI XE CẦN BIẾT 1. Khi tham gia giao thông phải mang theo Giấy chứng nhận kiểm định và nộp lại cho cơ sở kiểm định khi kiểm định. 2. Khi tham gia giao thông lái xe phải chấp hành nghiêm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của xe giữa hai kỳ kiểm định. | BỘ QUỐC PHÒNG GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Số sê-ri: ……………. |
Quy cách: Kích thước 210x148 mm, in màu hai mặt, giữa có hình quốc huy, hoa văn màu hồng nhạt.
Trang 1, 4
1. XE MÁY CHUYÊN DÙNG Biển đăng ký: Số quản lý: Loại XMCD: Nhãn hiệu: Số loại: Số máy: Số khung: Năm, Nước sản xuất 2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN Khối lượng bản thân: (kg) Kích thước bao (dài x Rộng x Cao): (mm) Kiểu loại động cơ: Loại nhiên liệu: Công suất lớn nhất/tốc độ quay: (kW/vph) Vận tốc di chuyển lớn nhất: (km/h) 3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Được ghi nhận theo từng loại XMCD được hướng dẫn tại Phụ lục VII ban hành kèm thông tư này) Số sê-ri:…………………. |
| |||
Số Phiếu kiểm định: Có hiệu lực đến hết ngày: |
……, ngày tháng năm CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||
ẢNH CHỤP PHÍA TRƯỚC XE (Hoặc số khung; hoặc ảnh cà số khung) |
Trang 2, 3
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 66 mẫu Giao thông vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.