Mẫu giấy chứng nhận kiểm định xe cơ giới (Mẫu số 05 - Thông tư 66/2024/TT-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 05: Giấy chứng nhận kiểm định xe cơ giới
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, LÁI XE CẦN BIẾT 1. Khi tham gia giao thông phải mang theo giấy chứng nhận kiểm định và nộp lại cho cơ sở kiểm định khi kiểm định. 2. Khi tham gia giao thông lái xe phải chấp hành nghiêm Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của xe giữa hai kỳ kiểm định. | BỘ QUỐC PHÒNG GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Số sê-ri: ……………. |
Quy cách: Kích thước 210x148 mm, in màu hai mặt, giữa có hình quốc huy, hoa văn màu hồng nhạt
Trang 1, 4
1. XE CƠ GIỚI Biển đăng ký: Số quản lý: Loại xe: Nhãn hiệu Số loại: Số máy: Số khung: Năm, Nước sản xuất Niên hạn SD Kinh doanh vận tải □ Cải tạo: □ 2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT Công thức bánh xe: Vết bánh xe: (mm) Kích thước bao: (mm) Kích thước lòng thùng xe: (mm) Chiều dài cơ sở: (mm) Khối lượng bản thân: (kg) Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT: (kg) Khối lượng toàn bộ theo TK/CP TGGT: (kg) Khối lượng kéo theo TK/CP TGGT: (kg) Số người cho phép chở: Loại nhiên liệu: Thể tích làm việc của động cơ: (cm3) Công suất lớn nhất/tốc độ quay: kW/vph Số sê-ri: ……………………… |
Số lượng lốp, cỡ lốp/trục:
| |||
Số Phiếu kiểm định: Có hiệu lực đến hết ngày: |
…..ngày tháng năm CHỈ HUY CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||
| ẢNH CHỤP PHÍA SAU XE |
Trang 2, 3
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 66 mẫu Giao thông vận tải hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.