Mẫu đề nghị vay trả lương ngừng việc cho người lao động (Mẫu số 11a - Quyết định 32/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ)
Mẫu số 11a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ VAY
TRẢ LƯƠNG NGỪNG VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội.........
I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG1
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức/hợp tác xã/hộ kinh doanh/cá nhân2:..................... .............................................................................................................................
2. Họ và tên người đại diện:............................................... Chức vụ:.................
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...........................
- Ngày cấp:........................................... Nơi cấp:................................................
3. Giấy ủy quyền số........................ ngày....../....../....... của................................ .............................................................................................................................
4. Địa chỉ:............................................................................................................
5. Điện thoại:.......................................................................................................
6. Mã số thuế:......................................................................................................
7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số:.........
Do....................................................... Cấp ngày ................................................
8. Quyết định thành lập số3:................................................................................
9. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư4 số: ..............................................
Do................................................ Cấp ngày.........................................................
10. Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt động/Chứng chỉ hành nghề5 số:.................. thời hạn còn hiệu lực (tháng, năm)..............................................................................
11. Tài khoản thanh toán số:.............. tại Ngân hàng...........................................
12. Vốn tự có/vốn điều lệ/vốn góp: ......................................................................
II. DOANH THU SO SÁNH GIỮA CÁC KỲ THEO QUY ĐỊNH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Doanh thu so sánh giữa các kỳ theo quy định
(Người sử dụng lao động kê khai doanh thu theo quy định về điều kiện vay vốn tại Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ).
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Tình hình sử dụng lao động, tiền lương
- Tổng số lao động:...................... người. Trong đó, số lao động đóng bảo hiểm xã hội thường xuyên đến thời điểm làm thủ tục vay vốn là:................. lao động.
- Số lao động ngừng việc tháng......../2020:........................................ lao động6.
- Tiền lương ngừng việc phải trả tháng......./2020 là:................................. đồng.
III. ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Đề nghị Ngân hàng Chính sách xã hội................................. cho vay để trả lương ngừng việc cho người lao động tháng...../2020 cụ thể như sau:
- Số tiền vay:........................... đồng
(Bằng chữ:..................................................................................................................)
- Mục đích sử dụng vốn vay: để trả lương ngừng việc cho................. lao động trong tháng...... năm 20.......
- Thời hạn vay vốn:................... tháng.
- Lãi suất vay vốn:.......%/năm, lãi suất quá hạn:......%/năm.
- Nguồn trả nợ và kế hoạch trả nợ
+ Nguồn tiền trả nợ:.....................................................................................................
+ Kế hoạch trả nợ:........................................................................................................
IV. CAM KẾT CỦA KHÁCH HÀNG
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác, trung thực của các thông tin đã cung cấp nêu trên.
2. Tuân thủ các quy định về cho vay, chịu sự kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan chức năng theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện đầy đủ các cam kết với Ngân hàng Chính sách xã hội, sử dụng tiền vay đúng mục đích, đúng đối tượng, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo kế hoạch.
4. Thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2019, không có nợ xấu tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
5. Dùng các tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của mình để trả nợ Ngân hàng Chính sách xã hội./.
.........., ngày..... tháng... năm...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN VAY VỐN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
| việc để trả lương ngừng (ngàn đồng) Số tiền đề nghị vay | |||||
| tiền phải trả lương (ngàn đồng) Tổng số | |||||
| Thời gian ngừng việc | Thời gian (tháng) | ||||
| (tháng) Từ ngày/ tháng đến ngày/tháng | |||||
| Mã số xã hội bảo hiểm | |||||
| Loại hợp động đồng lao | |||||
| làm việc Phòng/ban/phân xưởng | |||||
| Số CMND/ CCCD | |||||
| năm sinh Ngày, tháng, | Nữ | ||||
| Nam | |||||
| TT Họ và tên | 1 | 2 | ... | ... | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.