Mẫu công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học ..... (Mẫu số 14 - Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 14
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học...
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
| Lớp... | Lớp... | Lớp... | Lớp... | |||
| I | Số học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm | |||||
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| II | Số học viên chia theo học lực | |||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 5 | Kém (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | |||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| a | Học viên giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| b | Học viên tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 2 | Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 3 | Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 4 | Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| IV | Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp | |||||
| V | Số học viên được công nhận tốt nghiệp | |||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| VI | Số học viên thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| VII | Số học viên vào học các cơ sở GD nghề nghiệp khác (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
B. Đào tạo liên kết hình thức vừa làm vừa học, từ xa (đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm)
| STT | Trình độ đào tạo | Quy mô đào tạo | Số học viên tốt nghiệp | Phân loại tốt nghiệp | Tỷ lệ học viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường (Đối với học viên chưa có việc làm) | |||
| Loại xuất sắc | Loại giỏi | Loại khá | ||||||
| I | Tổng số | |||||||
| II | Liên kết đào tạo hình thức vừa làm vừa học | |||||||
| 1 | Chuyên ngành | |||||||
| 2 | … | |||||||
| III | Liên kết đào tạo hình thức từ xa | |||||||
| 1 | Chuyên ngành | |||||||
| 2 | …. | |||||||
| IV | Chương trình đào tạo, bồi dưỡng liên kết với các doanh nghiệp | |||||||
| 1 | Chuyên ngành | |||||||
| 2 | …. | |||||||
C. Các chương trình bồi dưỡng, đào tạo khác
| STT | Chương trình bồi dưỡng, đào tạo | Số người tham gia | Thời gian bồi dưỡng, đào tạo (tháng) | Số người được cấp chứng chỉ (nếu có) |
| 1 | … | |||
| 2 | … | |||
| 3 | … |
|
….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
… theo kết quả tốt nghiệp, số học viên có việc làm sau 1 năm ra trường; kết quả bồi dưỡng, đào tạo của các chương trình khác có phân biệt theo số người tham gia, thời gian, chứng chỉ đã cấp (Theo Biểu mẫu 14).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 27 mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.