Mẫu công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học ….. (Mẫu số 06 - Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 06
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học ……
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | |||
| I | Tổng số học sinh | ||||||
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày | ||||||
| III | Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất | ||||||
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| 2 | Đạt (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| 3 | Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| IV | Số học sinh chia theo kết quả học tập | ||||||
| 1 | Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| 2 | Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| 3 | Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| a | Trong đó: HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| b | HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
| 2 | Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) | ||||||
|
….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
…ợng giáo dục thực tế: số học sinh học 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm đối với trường tiểu học (Biểu mẫu 06); số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng kết kết quả cuối năm, đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, được công nhận tốt nghiệp, thi đỗ vào đại học, cao đẳng, học sinh nam/học sinh nữ, học sinh dân tộc thiểu số đối với trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở giáo dục…
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 27 mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.