vanban.org

Mẫu công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học …… (Mẫu số 15 - Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Căn cứ: Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 28/12/2017 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu mẫu 15

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học ….

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   -
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố   -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn    
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)    
7 Bình quân lớp/phòng học    
8 Bình quân học sinh/lớp    
III Số điểm trường   Số m2/học viên
IV Tổng số diện tích đất (m2)    
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)    
2 Diện tích phòng thí nghiệm (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2)    
4 Diện tích phòng lao động sản xuất (m2)    
5 Diện tích phòng thực hành (m2)    
6 Diện tích xưởng sản xuất (m2)    
VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp...    
1.2 Khối lớp...    
1.3 Khối lớp...    
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp...    
2.2 Khối lớp...    
2.3 Khối lớp...    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4 …    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)   Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi    
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể    
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học viên bán trú      
XIII Khu nội trú      
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học viên Số m2/học viên
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*          
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh    
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    
XVII Kết nối internet    
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trung tâm    
XIX Tường rào xây    
  ….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

    …số lượng và diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học viên; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, tính bình quân trên một lớp (Theo Biểu mẫu 15).

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 27 mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác mới

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026