Mẫu công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học….. (Mẫu số 07 - Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 07
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học ……
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học/số lớp | Số m2/học sinh | |
| II | Loại phòng học | - | |
| 1 | Phòng học kiên cố | - | |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | - | |
| 3 | Phòng học tạm | - | |
| 4 | Phòng học nhờ, mượn | - | |
| III | Số điểm trường lẻ | - | |
| IV | Tổng diện tích đất (m2) | ||
| V | Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | ||
| VI | Tổng diện tích các phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | ||
| 2 | Diện tích thư viện (m2) | ||
| 3 | Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) | ||
| 4 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) | ||
| 5 | Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) | ||
| 6 | Diện tích phòng học tin học (m2) | ||
| 7 | Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) | ||
| 8 | Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) | ||
| 9 | Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) | ||
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | ||
| 1.1 | Khối lớp 1 | ||
| 1.2 | Khối lớp 2 | ||
| 1.3 | Khối lớp 3 | ||
| 1.4 | Khối lớp 4 | ||
| 1.5 | Khối lớp 5 | ||
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 1 | ||
| 2.2 | Khối lớp 2 | ||
| 2.3 | Khối lớp 3 | ||
| 2.4 | Khối lớp 4 | ||
| 2.5 | Khối lớp 5 | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | Số học sinh/bộ | |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | ||
| 2 | Cát xét | ||
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | ||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | ||
| 5 | Thiết bị khác... | ||
| 6 | ….. |
| Nội dung | Số lượng(m2) | |
| X | Nhà bếp | |
| XI | Nhà ăn |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | |||
| XIII | Khu nội trú |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Có | Không | ||
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | ||
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | ||
| XVII | Kết nối internet | ||
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | ||
| XIX | Tường rào xây |
|
….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
…òng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 07; các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và cơ sở giáo dục chuyên biệt thực hiện theo Biểu mẫu 11).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 27 mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.