Mẫu công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học ..... (Mẫu số 18 - Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Biểu mẫu 18
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học...
A. Công khai thông tin về quy mô đào tạo hiện tại
| STT | Khối ngành | Quy mô sinh viên hiện tại | |||||||
| Tiến sĩ | Thạc sĩ | Đại học | Cao đẳng sư phạm | Trung cấp sư phạm | |||||
| Chính quy | Vừa làm vừa học | Chính quy | Vừa làm vừa học | Chính quy | Vừa làm vừa học | ||||
| Tổng số | |||||||||
| 1 | Khối ngành I | ||||||||
| 2 | Khối ngành II | x | x | x | x | ||||
| 3 | Khối ngành III | x | x | x | x | ||||
| 4 | Khối ngành IV | x | x | x | x | ||||
| 5 | Khối ngành V | x | x | x | x | ||||
| 6 | Khối ngành VI | x | x | x | x | ||||
| 7 | Khối ngành VII | x | x | x | x | ||||
B. Công khai thông tin về sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 01 năm
| STT | Khối ngành | Số sinh viên tốt nghiệp | Phân loại tốt nghiệp (%) | Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường (%)* | ||
| Loại xuất sắc | Loại giỏi | Loại khá | ||||
| Tổng số | ||||||
| 1 | Khối ngành I | |||||
| 2 | Khối ngành II | |||||
| 3 | Khối ngành III | |||||
| 4 | Khối ngành IV | |||||
| 5 | Khối ngành V | |||||
| 6 | Khối ngành VI | |||||
| 7 | Khối ngành VII | |||||
(*) Tỷ lệ SVTN có việc làm tính theo công thức: ((SL SVTN có việc làm + SL SVTN đang học nâng cao)/tổng số SVTN được khảo sát)* 100
C. Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành
| STT | Tên môn học | Mục đích môn học | Số tín chỉ | Lịch trình giảng dạy | Phương pháp đánh giá sinh viên |
| 1 | |||||
| 2 |
D. Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn
| STT | Tên giáo trình, tài liệu tham khảo (kể cả giáo trình điện tử) | Năm xuất bản | Kế hoạch soạn thảo giáo trình, tài liệu tham khảo (kể cả giáo trình điện tử) |
| 1 | |||
| 2 |
E. Công khai thông tin về đồ án, khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp
| STT | Trình độ đào tạo | Tên đề tài | Họ và tên người thực hiện | Họ và tên người hướng dẫn | Nội dung tóm tắt |
| 1 | Tiến sĩ | ||||
| 2 | Thạc sĩ | ||||
| 3 | Đại học |
G. Công khai thông tin đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp
| STT | Tên đơn vị đặt hàng đào tạo | Số lượng | Trình độ đào tạo | Chuyên ngành đào tạo | Kết quả đào tạo |
| 1 | |||||
| 2 |
H. Công khai hội nghị, hội thảo khoa học do cơ sở giáo dục tổ chức
| STT | Tên chủ đề hội nghị, hội thảo khoa học | Thời gian tổ chức | Địa điểm tổ chức | Số lượng đại biểu tham dự |
| 1 | ||||
| 2 |
I. Công khai thông tin về các hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử và tư vấn
| STT | Tên dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ | Người chủ trì và các thành viên | Đối tác trong nước và quốc tế | Thời gian thực hiện | Kinh phí thực hiện | Tóm tắt sản phẩm, ứng dụng thực tiễn |
| 1 | ||||||
| 2 |
K. Công khai thông tin kiểm định cơ sở giáo dục và chương trình giáo dục
| STT | Tên cơ sở đào tạo hoặc các chương trình đào tạo | Thời điểm đánh giá ngoài | Kết quả đánh giá/Công nhận | Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD | Công nhận đạt/không đạt chất lượng giáo dục | Giấy chứng nhận/Công nhân | |
| Ngày cấp | Giá trị đến | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
|
….., ngày ….. tháng …. năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
…lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 01 năm ra trường: số sinh viên có việc làm sau 01 năm ra trường gồm số sinh viên tốt nghiệp có việc làm và số sinh viên tốt nghiệp đang học nâng cao (Theo Biểu mẫu 18).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 27 mẫu Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.