Mẫu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Mẫu số 11/KT - Thông tư 126/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 11/KT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ve...
Thực hiện Quyết định số ............ ngày ....../...../...... của ...... về việc...... Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra từ ngày ....../...../...... đến ngày ....../...../......, đối với: ................................................... 4
Hôm nay, vào tại………5.;
hồi........giờ........phút
Đoàn kiểm tra và………………3 thống nhất thông qua biên bản kiểm tra với nội dung, thành phần sau:
A. THÀNH PHẦN THAM DỰ
I. Đoàn kiểm tra:
1. Ông (Bà) .................. Chức vụ/chức danh nghề nghiệp - Trưởng đoàn; 2. Ông (Bà) .................. Chức vụ/chức danh nghề nghiệp - Phó Trưởng đoàn (nếu có); 3. Ông (Bà) .................. Chức vụ/chức danh nghề nghiệp - Thành viên;
III. Người chứng kiến (nếu có)
1. Ông (Bà) ...................... Chức vụ/Đơn vị công tác.
C. KẾT QUẢ KIỂM TRA
D. Ý KIỆN CỦA ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA
Đoàn kiểm tra kết thúc việc kiểm tra trực tiếp tại đơn vị từ ngày ... tháng ... năm ...Trong quá trình xây dựng Báo cáo, nếu cần xác minh hoặc cung cấp thêm thông tin, tài liệu để làm rõ nội dung kiểm tra, yêu cầu cơ quan/đơn vị⁴ phối hợp làm việc và cung cấp đầy đủ, kịp thời.
Buổi làm việc kết thúc vào hồi ... giờ ... phút ngày ....../...../......
Biên bản kiểm tra đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, thống nhất và ký xác nhận dưới đây. Biên bản gồm... trang, ... phụ lục kèm theo (nếu có), được lập thành 02 bản có nội dung và giá trị như nhau; mỗi bên giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA (Chữ ký, dấu - nếu có)
ĐẠI DIỆN
ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA
(Chữ ký, dấu - nếu có)
Họ và tên
Họ và tên
7. Nêu rõ hồ sơ, tài liệu, dữ liệu đã yêu cầu và thực tế đơn vị cung cấp
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 126/2025/TT-BTC
b) Căn cứ nội dung, kết quả kiểm tra từ các biên bản làm việc của các thành viên, Trưởng đoàn kiểm tra lập biên bản kiểm tra (mẫu số 11/KT), ký với đối tượng kiểm tra. Biên bản kiểm tra phải nêu rõ thời gian, địa điểm, thành phần Đoàn kiểm tra, đối tượng kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan, nội dung kiểm tra, kết quả làm việc, ý kiến của đối tượng kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có). Trường hợp đối tượng kiểm tra không ký vào biên bản …
-
Điểm c Thông tư 126/2025/TT-BTC
c) Lập biên bản kiểm tra (mẫu số 11/KT) và gửi biên bản có chữ ký của Trưởng đoàn đến đối tượng kiểm tra.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.