vanban.org

Mẫu BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ do thu hồi đất để thực hiện Dự án ……………… (Mẫu số 02 - Quyết định 72/2025/QĐ-UBND của Nghệ An)

Căn cứ: Quyết định 72/2025/QĐ-UBND Nghệ An Ban hành 18/09/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
do thu hồi đất để thực hiện Dự án ………………

(Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và TĐC: ………………………..)

Hôm nay, vào hồi …….. h, ngày … tháng … năm ….

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định Dự án ………………………….. thuộc địa bàn xã (phường) ………………, tỉnh Nghệ An đã xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản trên đất tại khu đất thu hồi cho Chủ hộ: Ông (bà) …………………. có ……. nhân khẩu; Địa chỉ: Xóm (Khối) ……….. xã (phường) ………………, tỉnh Nghệ An.

THÀNH PHẦN THAM GIA GỒM :

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................

Ông (bà); ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................

Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................

Căn cứ vào biên bản kiểm ha, kiểm kê hiện trạng và các chế độ bồi thường, hỗ trợ hiện tại; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản trên đất của chủ hộ trên như sau:

I. Giá trị các loại đất thu hồi:

Loại đất Diện tích đất (m2) Đơn giá (đồng/m2) Thành tiền (đồng)
1. Đất nông nghiệp      
a) Đất sản xuất nông nghiệp      

Đất trồng cây hàng năm.

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

     
Đất trồng cây lâu năm      
b) Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)      
c) Đất nuôi trồng thủy sản      
d) Đất làm nuối      
đ) Đất nông nghiệp khác      
2. Đất ở và đất nông nghiệp cùng thửa đất ở      
a) Đất ở      
b) Đất nông nghiệp cùng thửa đất ở      
3. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở      

II. TÀI SẢN TRÊN ĐẤT :

TT Tên hạng mục Thông số kỹ thuật ĐVT Khối lượng Đơn giá (Đồng) Thành tiền (Đồng)
A Nhà cửa          
             
             
             
             
             
             
B Công trình phụ          
             
             
             
             
             
             
C Vật kiến trúc khác          
             
             
             
             
             
             
             
D Cây cối hoa màu          
             
             
             
             
             
             
             
             
  Tổng cộng:          

III. TỔNG KINH PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ.

TT Hạng mục Số lượng, diện tích Số tiền (đồng)
A ĐẤT ĐAI.    
1 Đất nông nghiệp    
a Đất sản xuất nông nghiệp    
 

- Đất trồng cây hàng năm.

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

   
  - Đất trồng cây lâu năm    
b Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)    
c Đất nuôi trồng thủy sản    
d Đất làm nuối    
đ Đất nông nghiệp khác    
2 Đất ở và đất nông nghiệp cùng thửa đất ở    
a Đất ở    
b Đất nông nghiệp    
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở    
B TÀI SẢN TRÊN ĐẤT    
1 Nhà cửa    
2 Vật kiến trúc    
3 Công trình khác, mồ mả    
4 Hoa màu    
5 Vật nuôi, thủy sản    
6 Cây cối    
  Tổng cộng:    

IV- PHẦN HỖ TRỢ:

1. Hỗ trợ di chuyển: .....................................................................................................

2. Hỗ trợ thuê nhà: ......................................................................................................

3. Trợ cấp cho các đối tượng phải di chuyển chỗ ở :.....................................................

4. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất: .......................................................................

5. Các chính sách hỗ trợ, trợ cấp khác: ........................................................................

Tổng giá trị bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: …………………………………………. đồng.

(Bằng chữ: .................................................................................................................. )

V- Ý KIẾN HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

CÁC THÀNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BT, HT VÀ TĐC KÝ TÊN

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Nghệ An

Xem tất cả
Mẫu số 6
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 5
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 4
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 3
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 2b
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 2a
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 1b
Quyết định 82/1999/QĐ-UB
Mẫu số 1a
Quyết định 82/1999/QĐ-UB

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026