Mẫu BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ do thu hồi đất để thực hiện Dự án ……………… (Mẫu số 02 - Quyết định 72/2025/QĐ-UBND của Nghệ An)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
do thu hồi đất để thực hiện Dự án ………………
(Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và TĐC: ………………………..)
Hôm nay, vào hồi …….. h, ngày … tháng … năm ….
Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định Dự án ………………………….. thuộc địa bàn xã (phường) ………………, tỉnh Nghệ An đã xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản trên đất tại khu đất thu hồi cho Chủ hộ: Ông (bà) …………………. có ……. nhân khẩu; Địa chỉ: Xóm (Khối) ……….. xã (phường) ………………, tỉnh Nghệ An.
THÀNH PHẦN THAM GIA GỒM :
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ : .................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................
Ông (bà); ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................
Ông (bà): ……………………………………… - Chức vụ: ..................................................
Căn cứ vào biên bản kiểm ha, kiểm kê hiện trạng và các chế độ bồi thường, hỗ trợ hiện tại; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản trên đất của chủ hộ trên như sau:
I. Giá trị các loại đất thu hồi:
| Loại đất | Diện tích đất (m2) | Đơn giá (đồng/m2) | Thành tiền (đồng) |
| 1. Đất nông nghiệp | |||
| a) Đất sản xuất nông nghiệp | |||
Đất trồng cây hàng năm. Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | |||
| Đất trồng cây lâu năm | |||
| b) Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất) | |||
| c) Đất nuôi trồng thủy sản | |||
| d) Đất làm nuối | |||
| đ) Đất nông nghiệp khác | |||
| 2. Đất ở và đất nông nghiệp cùng thửa đất ở | |||
| a) Đất ở | |||
| b) Đất nông nghiệp cùng thửa đất ở | |||
| 3. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở |
II. TÀI SẢN TRÊN ĐẤT :
| TT | Tên hạng mục | Thông số kỹ thuật | ĐVT | Khối lượng | Đơn giá (Đồng) | Thành tiền (Đồng) |
| A | Nhà cửa | |||||
| B | Công trình phụ | |||||
| C | Vật kiến trúc khác | |||||
| D | Cây cối hoa màu | |||||
| Tổng cộng: |
III. TỔNG KINH PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ.
| TT | Hạng mục | Số lượng, diện tích | Số tiền (đồng) |
| A | ĐẤT ĐAI. | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | ||
| a | Đất sản xuất nông nghiệp | ||
- Đất trồng cây hàng năm. Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | |||
| - Đất trồng cây lâu năm | |||
| b | Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất) | ||
| c | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
| d | Đất làm nuối | ||
| đ | Đất nông nghiệp khác | ||
| 2 | Đất ở và đất nông nghiệp cùng thửa đất ở | ||
| a | Đất ở | ||
| b | Đất nông nghiệp | ||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở | ||
| B | TÀI SẢN TRÊN ĐẤT | ||
| 1 | Nhà cửa | ||
| 2 | Vật kiến trúc | ||
| 3 | Công trình khác, mồ mả | ||
| 4 | Hoa màu | ||
| 5 | Vật nuôi, thủy sản | ||
| 6 | Cây cối | ||
| Tổng cộng: |
IV- PHẦN HỖ TRỢ:
1. Hỗ trợ di chuyển: .....................................................................................................
2. Hỗ trợ thuê nhà: ......................................................................................................
3. Trợ cấp cho các đối tượng phải di chuyển chỗ ở :.....................................................
4. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất: .......................................................................
5. Các chính sách hỗ trợ, trợ cấp khác: ........................................................................
Tổng giá trị bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: …………………………………………. đồng.
(Bằng chữ: .................................................................................................................. )
V- Ý KIẾN HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
CÁC THÀNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BT, HT VÀ TĐC KÝ TÊN
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.