Mẫu biên bản kiểm tra hiện trạng quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch (Mẫu số 05 - Nghị định 43/2022/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
KIỂM TRA HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH
Hôm nay, vào lúc ....giờ ngày ....tháng …… năm ……..:
Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra hiện trạng tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đối với: Tên công trình(1) ……………………………….;
Tại địa chỉ (2) ..............................................................................................................................
Cơ quan/Đơn vị/Doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng (3): .........................................................
Thành phần đoàn kiểm tra gồm có:
1. Đại diện đơn vị sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
2. Đại diện cơ quan quản lý cấp trên:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
3. Đại diện Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan (nếu có) thuộc địa phương (nơi có tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch):
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
- Ông/Bà: ............................................................................................ Chức vụ:
I. HỒ SƠ PHÁP LÝ VỀ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH (4)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA HIỆN TRẠNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH
1. Các chỉ tiêu về tài sản(5)
| STT | Tên tài sản | Năm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích (m2) | Công suất (m3/ngày đêm) | Số hộ sử dụng nước | Giá trị | Tình trạng tài sản | ||||
| Đất | Sàn sử dụng | Thiết kế | Thực tế | Thiết kế | Thực tế | Nguyên giá | GTCL | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
III. Ý KIẾN CỦA ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
1. Thông tin về hồ sơ công trình ............................................................................................
2. Thông tin về việc giao tài sản cho đơn vị quản lý, sử dụng và khai thác:....
3. Tình trạng hoạt động cấp nước của công trình: ..........................................................
Biên bản được lập thành ....... bản và kết thúc vào lúc ....... giờ cùng ngày.
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ CẤP NƯỚC SẠCH (Ký, ghi rõ họ tên) |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TSKCHT CNS (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
|
ĐẠI DIỆN CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN (Ký, ghi rõ họ tên) |
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
- (1), (2), (3): Ghi theo thông tin trên Cơ sở dữ liệu hoặc theo hồ sơ tài sản tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng.
Riêng đối với chỉ tiêu (2) cần ghi rõ cả địa chỉ tại thời điểm kiểm tra (nếu có thay đổi);
- (3): Cơ quan/Đơn vị/Doanh nghiệp được giao quản lý, sử dụng và khai thác đúng quy định hoặc đang tạm quản lý đối với tài sản quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 26 Nghị định số /2022/NĐ-CP ngày tháng năm 2022 của Chính phủ.
- (4): Các giấy tờ liên quan đến việc hình thành tài sản như: Quyết toán công trình, bàn giao đưa vào sử dụng, văn bản giao công trình, quyết định giao đất, cho thuê đất...
- (5): Ghi theo hiện trạng tài sản tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 43/2022/NĐ-CP
b) Kiểm tra hiện trạng, lập Biên bản kiểm tra hiện trạng quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (đối với trường hợp không có hồ sơ công trình thì cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan để hoàn thiện hồ sơ với các thông tin chủ yếu gồm: năm đưa vào sử dụng, thời gian sử dụng, giá trị công trình tại thời điểm kiểm tra).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.