Mẫu báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch (Mẫu số 01A - Nghị định 43/2022/NĐ-CP của Chính phủ)
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CẤP NƯỚC SẠCH
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng:……… Mã đơn vị:
Địa chỉ: Thôn/Xóm................................. Xã/Phường................... Quận/Huyện ................................... Tỉnh/Thành phố ...................................
Loại hình: CQNN (UBND xã/Sở..)/ĐVSN (nhóm 1,2, 3,4)/DNNN (TNHHMTV, Công ty CP)
B. Thông tin về người lập báo cáo:
Họ và tên: Điện thoại liên hệ: Email:
C. Thông tin về tài sản
| STT | Tài sản | Địa chỉ | Loại hình công trình | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích (m2) | Công suất thiết kế (m3/ngày đêm) | Số hộ sử dụng nước (hộ) | Giá trị (đồng) | Chế độ hao mòn/ khấu hao | Tình trạng tài sản | Ghi chú | |||||
| Đất | Sàn sử dụng | Thiết kế | Thực tế | Nguyên giá | Hao mòn/ Khấu hao (lũy kế) | GTCL | Hoạt động | Không hoạt động | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
........, ngày ... tháng ... năm ..... XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có) | ........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO |
|
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ................ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO ....... | Mẫu số 01B |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 43/2022/NĐ-CP
b) Báo cáo kê khai lần đầu, báo cáo kê khai bổ sung theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (theo các Mẫu số 01A, 01B, 01C và 01D quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).
-
Điểm a Nghị định 43/2022/NĐ-CP
a) Báo cáo kê khai lần đầu theo Mẫu số 01A quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này đối với:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.