Mẫu biên bản kiểm tra doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô (Mẫu số 09 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 09
CƠ QUAN KIỂM TRA ___________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________________________ |
BIÊN BẢN KIỂM TRA
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Thực hiện Quyết định số………/QĐ-……… ngày…… tháng ..... năm ……. của……… (tên cơ quan kiểm tra) về việc thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện/hoạt động sản xuất, lắp ráp ô tô, hôm nay vào hồi ………giờ ngày…… tháng ..... năm ……. , Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra điều kiện/hoạt động sản xuất, lắp ráp ô tô tại……………(tên doanh nghiệp)……………………. , kết quả như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:……………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………….
- Địa điểm dự án sản xuất, lắp ráp ô tô:…………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)(1):………………………………………………………………………………...
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)(1):………………………………………………………………………………...
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô đã được cấp: số…….ngày……tháng……năm (nếu có).
Chủng loại ô tô được phép sản xuất, lắp ráp bao gồm:
- ………………………………………………………………………………….;
- ………………………………………………………………………………….;
3. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:…………………. gồm các ông (bà) có tên sau đây:……………………………
4. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra ………………………………gồm các ông (bà) có tên sau đây:……………………………
II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Kiểm tra việc đáp ứng/duy trì điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo quy định tại Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) (2).
| TT | Hạng mục kiểm tra | Kết quả | Ghi chú | |
| Đạt | Không đạt | |||
| I. Yêu cầu về nhà xưởng sản xuất | ||||
| 1 | Diện tích nhà xưởng | |||
| 2 | Nền nhà xưởng | |||
| 3 | Các sơ đồ quy trình công nghệ tổng thể và theo từng công đoạn sản xuất, lắp ráp | |||
| 4 | Các hệ thống, trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ sản xuất, lắp ráp | |||
| II. Yêu cầu về dây chuyền công nghệ lắp ráp | ||||
| 1 | Dây chuyền lắp ráp khung, thân xe | |||
| 2 | Dây chuyền lắp ráp tổng thành | |||
| 3 | Dây chuyền lắp ráp ô tô | |||
| 4 | Số lượng, chủng loại và đặc tính kỹ thuật của các trang thiết bị, dụng cụ, đồ gá cho dây chuyền lắp ráp | |||
| III. Yêu cầu về dây chuyền hàn | ||||
| 1 | Máy hàn, thiết bị hàn và đồ gá chuyên dùng | |||
| 2 | Hệ thống nâng, hạ, vận chuyển gá đẩy chuyên dụng theo dây chuyền | |||
| 3 | Đồ gá hàn các mảng thân ô tô | |||
| IV. Yêu cầu về dây chuyền sơn | ||||
| 1 | Dây chuyền sơn tự động hoặc bán tự động | |||
| 2 | Kỹ thuật công nghệ sơn | |||
| 3 | Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng lớp sơn | |||
| V. Yêu cầu về dây chuyền kiểm tra chất lượng sản phẩm | ||||
| 1 | Các thiết bị kiểm tra chuyên dùng theo từng công đoạn lắp ráp | |||
| 2 | Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu xuất xưởng | |||
| 3 | Hệ thống máy tính lưu trữ các kết quả kiểm tra chỉ tiêu ô tô lắp ráp xuất xưởng | |||
| VI. Yêu cầu về đường thử xe ô tô | ||||
| 1 | Chiều dài tối thiểu của đường thử | |||
| 2 | Đường bằng phẳng | |||
| 3 | Đường sỏi đá | |||
| 4 | Đường gồ ghề | |||
| 5 | Đường gợn sóng | |||
| 6 | Đường dốc lên xuống | |||
| 7 | Đường trơn ướt | |||
| 8 | Đường cua | |||
III. KẾT LUẬN
1. Đánh giá
a) Các hạng mục đã thực hiện/duy trì;
b) Các hạng mục chưa thực hiện/không duy trì.
2. Kiến nghị
a) Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp;
b) Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra.
3. Kết luận
Doanh nghiệp đáp ứng/không đáp ứng/duy trì/không duy trì điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo quy định tại Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)…………………………………………………..………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Đoàn kiểm tra kết thúc hồi ……… giờ ….. ngày …… tháng …… năm……..
Biên bản được lập thành…….bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. ……bản được giao cho Đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN) (Ký tên, đóng dấu(3)) |
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký tên) |
(1): Chỉ ghi nhận mã số doanh nghiệp/mã số dự án và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký đầu tư lần đầu, cơ quan cấp.
(2): Các quy định điều chỉnh, bổ sung (nếu có).
(3): Nếu có con dấu.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT
…hông báo cụ thể thời gian tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế tại doanh nghiệp. Thời hạn kiểm tra không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày thông báo. Các nội dung kiểm tra phải được lập thành Biên bản (Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.