vanban.org

Mẫu bản kê khai năng lực và cơ sở vật chất của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (Mẫu số 13 - Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT Bộ Công Thương Ban hành 10/04/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 13

BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT

CỦA CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ

I. Loại phương tiện có thể thực hiện bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa

Số tt Nhãn hiệu Số loại Ghi chú
1 Ô tô con
a)      
b)      
…      
2 Ô tô khách
a)      
b)      
…      
3 Ô tô tải
a)      
b)      
…      
4 Ô tô chuyên dùng
a)      
b)      
…      

II. Về công suất thiết kế và năng lực hiện tại của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng:

1 Công suất thiết kế của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng: ……………….lượt xe/ năm.
a) Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) …… lượt xe/ năm.
b) Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) ……. lượt xe/ năm.
c) Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) …… lượt xe/ năm.
       
2 Công suất vận hành hiện tại của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng: .…… lượt xe/ năm.
a) Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) …… lượt xe/ năm.
b) Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) ……. lượt xe/ năm.
c) Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) …… lượt xe/ năm.
       

III. Về diện tích nhà xưởng, số lượng khoang phục vụ công việc bảo hành, bảo dưỡng

1 Tổng diện tích chung của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng : …… m2.
2 Diện tích trực tiếp phục vụ cho công việc bảo hành, bảo dưỡng : …….. m2.
a) Khu vực phụ vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa chung (khung gầm, động cơ, điện, điều hòa, khu vực sửa chữa tổng thành và hệ thống)
- Diện tích : ….. m2
- Số khoang bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa chung : ….. Khoang
  + Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
- Số cầu nâng, hầm sửa chữa (nếu có)
  + Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng di động tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng …….. : ….. Chiếc
b) Khu vực phục vụ gò, hàn và sơn
- Diện tích : ….. m2
- Số khoang gò, hàn và sơn : ….. Khoang
  + Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Số buồng sơn, buồng sơn sấy : ….. Buồng
- Số cầu nâng (nếu có)
  + Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng di động tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  + Cầu nâng …….. : ….. Chiếc
c) Khu vực kiểm tra xuất xưởng
- Diện tích : ….. m2
- Số khoang phục vụ kiểm tra xuất xưởng : ….. Khoang
  + Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
- Số cầu nâng, mễ kê, hầm kiểm tra (nếu có)
+ Cầu nâng:      
  Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  Cầu nâng di động tải trọng nâng tối đa ….kg : ….. Chiếc
  Cầu nâng …….. : ….. Chiếc
+ Hầm kiểm tra      
  Số lượng      
d) Khu vực rửa xe
- Diện tích : ….. m2
- Số khoang rửa xe : ….. Khoang
  + Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
  + Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) : ….. Khoang
Ghi chú:
 

+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương)

D:…. x R: ……

: ...... m2
 

+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa xe khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương)

D:…. x R: ……

: ….. m2
 

+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa xe khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương)

D:…. x R: ……

: ….. m2

IV. Về trang thiết bị phục vụ bảo hành, bảo dưỡng (xem chi tiết tại danh mục các trang thiết bị bảo hành, bảo dưỡng đính kèm)

V. Về nhân lực phục vụ bảo hành, bảo dưỡng (xem chi tiết tại danh mục nhân lực của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng đính kèm)

CƠ SỞ BẢO HÀNH

(ký tên và đóng dấu)

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BCT

    c) Bản kê khai năng lực cơ sở vật chất của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này): 01 bản chính;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026