vanban.org

Mẫu BÁO CÁO TUẦN (SỐ LỆNH VÀ KẾT QUẢ GIAO DỊCH (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC Bộ Tài chính Ban hành 14/10/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU SỐ 01. BÁO CÁO TUẦN (SỐ LỆNH VÀ KẾT QUẢ GIAO DỊCH)

I. Dữ liệu thông tin thị trường: Thông tin định kỳ trong ngày giao dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015.

II. Số lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM

Mã TVNgàyGiờ đặt lệnhMáy trạm nhập lệnhLệnh mua/bánSố thứ tự lệnhChứng khoánKhối lượng đặt lệnhKhối lượng chưa khớpKhối lượng khớp lệnhTài khoản đặt lệnhGiá đặt lệnhTình trạng lệnhGiá trị lệnhLoại lệnh (Nếu có)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)

Ghi chú:

- (1) Mã thành viên: từ 001, ..., nnn.
- (2) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
- (3) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
- (4) Máy trạm nhập lệnh của thành viên: số cuối: số thứ tự máy trạm; số đầu hoặc 2 số đầu: mã thành viên.
- (5) Lệnh mua/bán trong đó S/B: sell/buy hoặc B/M: bán/mua
- (6) Số thứ tự lệnh nhập của thành viên: 4 số cuối từ 0001 đến 9999 theo thứ tự thời gian
- (7) Mã chứng khoán
- (8) Khối lượng đặt: số cổ phiếu

- (9) Khối lượng chưa khớp: số cổ phiếu
- (10) Khối lượng khớp lệnh: số cổ phiếu
- (11) Tài khoản đặt lệnh
- (12) Giá đặt lệnh: nghìn đồng/cổ phần
- (13) Tình trạng lệnh: (M) Khớp/(O) không khớp/ (X) hủy
- (14) Giá trị khớp: nghìn đồng
- (15) Loại lệnh: lệnh giới hạn/lệnh ATO/lệnh ATC

III. Số lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội

Ngày GDThời gianLoại lệnhTTSố hiệu lệnhSố hiệu lệnh gốcCKM/BSLGiáSố lượng chờ khớpGiá chờ khớpSL khớpSL hủySL loại bỏĐại diện giao dịchMã thành viênMã thị trườngLoại hình NĐTTK NĐTLợi suất
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)

Ghi chú:

(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
(2) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
(3) Loại lệnh
(4) Tình trạng lệnh
(5) & (6) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh gốc
(7) Chứng khoán
(8) M/B (mua/bán)
(9) Số lượng đặt lệnh
(10) Giá đặt lệnh
(11) Số lượng chờ khớp
(12) Giá chờ khớp
(13) Số lượng khớp
(14) Số lượng hủy
(15) Số lượng loại bỏ
(16) Đại diện giao dịch
(17) Mã Thành viên
(18) Mã thị trường
(19) Loại hình Nhà đầu tư
(20) Tài khoản Nhà đầu tư
(21) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)

IV. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM

Số thứ tựMã TV người muaMã TV người bánSTT nhập lệnh muaSTT nhập lệnh bánThời gian khớp lệnhNgày giao dịchMáy trạm nhập lệnh muaMáy trạm nhập lệnh bánLoại hình NĐT muaLoại hình NĐT bánMã chứng khoánKhối lượng khớpGiáTài khoản muaTài khoản bánGiá trị khớp lệnh
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)

Ghi chú:

- (1) Số thứ tự (1, ..., n) khớp lệnh
- (2) Mã Thành viên người mua
- (3) Mã Thành viên người bán
- (4) Số thứ tự nhập lệnh mua
- (5) Số thứ tự nhập lệnh bán
- (6) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
- (7) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
- (8) Máy trạm nhập lệnh mua (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên
- (9) Máy trạm nhập lệnh bán (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên

- (10) Loại hình Nhà đầu tư mua (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ...)
- (11) Loại hình Nhà đầu tư bán (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ...)
- (12) Mã chứng khoán
- (13) Khối lượng khớp lệnh: cổ phiếu
- (14) Giá khớp lệnh
- (15) Tài khoản mua
- (16) Tài khoản bán
- (17) Giá trị khớp lệnh

V. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội

Ngày GDThời gianSố phiênSố hiệu lệnhSHL liên quanSố xác nhận lệnh khớpTV bánĐại diện giao dịch bánNĐT bánMã CKSố lượng khớpGiá khớpMã thị trườngThành viên muaĐại diện GD muaNĐT MuaHình thức GDLợi suấtHình thức thanh toánTrong/sau giờ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)

Ghi chú:

(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
(2) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
(3) Số phiên khớp lệnh
(4) và (5) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan
(6) Số xác nhận lệnh khớp
(7) Thành viên bên bán
(8) Đại diện giao dịch bên bán
(9) Tài khoản Nhà đầu tư bán
(10) Mã chứng khoán
(11) Số lượng khớp
(12) Giá khớp
(13) Mã thị trường
(14) Thành viên bên mua
(15) Đại diện giao dịch bên mua
(16) Tài khoản Nhà đầu tư mua
(17) Hình thức giao dịch
(18) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)
(19) Hình thức thanh toán
(20) Giao dịch trong giờ hay sau giờ

VI. Kết quả giao dịch thoả thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm/Trái phiếu tại SGDCK TP.HCM
(Giao dịch thoả thuận Cổ phiếu & chứng chỉ quỹ, Trái phiếu được lập thành từng bảng riêng)

Ngày giao dịchMã TV bánMã TV muaChứng khoánTài khoản bánTài khoản muaKhối lượng đặt bánKhối lượng đặt muaGiá khớpKhối lượng khớpGiá trị khớp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)

Ghi chú:

- (1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)
- (2)&(3): Mã thành viên (mua/bán)
- (4): Mã cổ phiếu, chứng chỉ quỹ Trái phiếu
- (5) & (6) Tài khoản bán/mua
- (7) và (8) KL đặt bán/đặt mua
- (9) Giá khớp
- (10) Khối lượng khớp
- (11) Giá trị khớp

VII. Kết quả giao dịch thoả thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/Trái phiếu tại SGDCK Hà Nội

(Giao dịch trái phiếu doanh nghiệp được lập thành từng bảng riêng)

Ngày giao dịchThời gianSố hiệu lệnhSHL liên quanLoại lệnhTình trạngTV bánĐDGD bánNĐT bánCKM/BSố lượngGiáMã TTTV MuaĐDGD muaNĐT muaHình thức thanh toánChu kỳ TTLợi suấtSố ĐTTrong/sau giờ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)

Ghi chú:

- (1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)
- (2): Thời gian khớp lệnh
- (3)&(4): Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan
- (5): Loại lệnh
- (6): Tình trạng lệnh
- (7)&(15) Thành viên bán/mua
- (8)&(16): Đại diện giao dịch bán/mua
- (9)&(17): Nhà đầu tư bán/mua
- (18): Hình thức thanh toán: Trực tiếp hoặc đa phương
- (19): Chu kỳ thanh toán: T+X với X là số ngày sau ngày T giao dịch
- (20): Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)

- (10) Mã chứng khoán
- (11) Mua/bán
- (12) Số lượng cổ phiếu
- (13) Giá
- (14) Mã thị trường
- (21) Số điện thoại (nếu có)
- (22) Giao dịch trong/sau giờ

..., ngày ... tháng ... năm

TỔNG GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Ghi chú: Các báo cáo này được lập dưới dạng file dữ liệu điện tử định dạng excel hoặc File text chiết xuất từ hệ thống giao dịch;
Font chữ: Unicode Times New Roman.

VIII. Số lệnh đặt chứng khoán phái sinh

Ngày GDThgian GDMã phiênKênh đặt lệnhPhương thức GDMã TV BánTài khoản NĐT BánSHL bánMôi giới/ Tự doanh BánMã TV MuaTài khoản NĐT MuaSHL MuaMôi giới/ Tự doanh MuaSHL gốcSố xác nhận lệnh khớpMã sản phẩmLoại lệnhM/BTrạng tháiGiá đặtKhối lượng đặtGiá thực hiệnKhối lượng thực hiệnSendCompldUTrade

IX. Số lệnh khớp chứng khoán phái sinh

Ngày GDThgian GDMã phiênKênh đặt lệnhPhương thức GDMã TV BánTài khoản NĐT BánSHL bánMôi giới/ Tự doanh BánMã TV MuaTài khoản NĐT MuaSHL MuaMôi giới/ Tự doanh MuaSố xác nhận lệnh khớpMã sản phẩmTrạng tháiPriceQuantitytype

X. Số lệnh thỏa thuận chứng khoán phái sinh

Ngày GDThgian GDMã phiênTrạng tháiMã TV BánTK BánMã TV MuaTK MuaMã sản phẩmSHL BánSHL MuaSHL gốcQuantityPrice

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm a Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC

    …TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (sau đây gọi tắt là Thông tư số 155/2015/TT-BTC) theo nội dung quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, ngoại trừ thông tin liên quan đến khối lượng mở của từng loại chứng khoán phái sinh (OI);

  • Điểm a Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC

    a) Báo cáo tình hình cấp mã chứng khoán (Mẫu số 01 Phụ lục II);

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026