Mẫu BÁO CÁO TUẦN (SỐ LỆNH VÀ KẾT QUẢ GIAO DỊCH (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ 01. BÁO CÁO TUẦN (SỐ LỆNH VÀ KẾT QUẢ GIAO DỊCH)
I. Dữ liệu thông tin thị trường: Thông tin định kỳ trong ngày giao dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015.
II. Số lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM
| Mã TV | Ngày | Giờ đặt lệnh | Máy trạm nhập lệnh | Lệnh mua/bán | Số thứ tự lệnh | Chứng khoán | Khối lượng đặt lệnh | Khối lượng chưa khớp | Khối lượng khớp lệnh | Tài khoản đặt lệnh | Giá đặt lệnh | Tình trạng lệnh | Giá trị lệnh | Loại lệnh (Nếu có) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
Ghi chú:
- (1) Mã thành viên: từ 001, ..., nnn.
- (2) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
- (3) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
- (4) Máy trạm nhập lệnh của thành viên: số cuối: số thứ tự máy trạm; số đầu hoặc 2 số đầu: mã thành viên.
- (5) Lệnh mua/bán trong đó S/B: sell/buy hoặc B/M: bán/mua
- (6) Số thứ tự lệnh nhập của thành viên: 4 số cuối từ 0001 đến 9999 theo thứ tự thời gian
- (7) Mã chứng khoán
- (8) Khối lượng đặt: số cổ phiếu
- (9) Khối lượng chưa khớp: số cổ phiếu
- (10) Khối lượng khớp lệnh: số cổ phiếu
- (11) Tài khoản đặt lệnh
- (12) Giá đặt lệnh: nghìn đồng/cổ phần
- (13) Tình trạng lệnh: (M) Khớp/(O) không khớp/ (X) hủy
- (14) Giá trị khớp: nghìn đồng
- (15) Loại lệnh: lệnh giới hạn/lệnh ATO/lệnh ATC
III. Số lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội
| Ngày GD | Thời gian | Loại lệnh | TT | Số hiệu lệnh | Số hiệu lệnh gốc | CK | M/B | SL | Giá | Số lượng chờ khớp | Giá chờ khớp | SL khớp | SL hủy | SL loại bỏ | Đại diện giao dịch | Mã thành viên | Mã thị trường | Loại hình NĐT | TK NĐT | Lợi suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
Ghi chú:
(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
(2) Thời gian nhập lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
(3) Loại lệnh
(4) Tình trạng lệnh
(5) & (6) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh gốc
(7) Chứng khoán
(8) M/B (mua/bán)
(9) Số lượng đặt lệnh
(10) Giá đặt lệnh
(11) Số lượng chờ khớp
(12) Giá chờ khớp
(13) Số lượng khớp
(14) Số lượng hủy
(15) Số lượng loại bỏ
(16) Đại diện giao dịch
(17) Mã Thành viên
(18) Mã thị trường
(19) Loại hình Nhà đầu tư
(20) Tài khoản Nhà đầu tư
(21) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)
IV. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm tại SGDCK TP.HCM
| Số thứ tự | Mã TV người mua | Mã TV người bán | STT nhập lệnh mua | STT nhập lệnh bán | Thời gian khớp lệnh | Ngày giao dịch | Máy trạm nhập lệnh mua | Máy trạm nhập lệnh bán | Loại hình NĐT mua | Loại hình NĐT bán | Mã chứng khoán | Khối lượng khớp | Giá | Tài khoản mua | Tài khoản bán | Giá trị khớp lệnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
Ghi chú:
- (1) Số thứ tự (1, ..., n) khớp lệnh
- (2) Mã Thành viên người mua
- (3) Mã Thành viên người bán
- (4) Số thứ tự nhập lệnh mua
- (5) Số thứ tự nhập lệnh bán
- (6) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
- (7) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
- (8) Máy trạm nhập lệnh mua (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên
- (9) Máy trạm nhập lệnh bán (số đại diện giao dịch): số thứ nhất và 2: mã thành viên; số cuối: số thứ tự máy trạm của thành viên
- (10) Loại hình Nhà đầu tư mua (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ...)
- (11) Loại hình Nhà đầu tư bán (Tổ chức, Cá nhân, Quỹ...)
- (12) Mã chứng khoán
- (13) Khối lượng khớp lệnh: cổ phiếu
- (14) Giá khớp lệnh
- (15) Tài khoản mua
- (16) Tài khoản bán
- (17) Giá trị khớp lệnh
V. Kết quả khớp lệnh giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ tại SGDCK Hà Nội
| Ngày GD | Thời gian | Số phiên | Số hiệu lệnh | SHL liên quan | Số xác nhận lệnh khớp | TV bán | Đại diện giao dịch bán | NĐT bán | Mã CK | Số lượng khớp | Giá khớp | Mã thị trường | Thành viên mua | Đại diện GD mua | NĐT Mua | Hình thức GD | Lợi suất | Hình thức thanh toán | Trong/sau giờ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
Ghi chú:
(1) Ngày giao dịch: ngày/tháng/năm
(2) Thời gian khớp lệnh (số thứ nhất và 2 hoặc số thứ nhất: giờ; số thứ 3 và 4: phút; 4 số cuối: giây)
(3) Số phiên khớp lệnh
(4) và (5) Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan
(6) Số xác nhận lệnh khớp
(7) Thành viên bên bán
(8) Đại diện giao dịch bên bán
(9) Tài khoản Nhà đầu tư bán
(10) Mã chứng khoán
(11) Số lượng khớp
(12) Giá khớp
(13) Mã thị trường
(14) Thành viên bên mua
(15) Đại diện giao dịch bên mua
(16) Tài khoản Nhà đầu tư mua
(17) Hình thức giao dịch
(18) Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)
(19) Hình thức thanh toán
(20) Giao dịch trong giờ hay sau giờ
VI. Kết quả giao dịch thoả thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm/Trái phiếu tại SGDCK TP.HCM
(Giao dịch thoả thuận Cổ phiếu & chứng chỉ quỹ, Trái phiếu được lập thành từng bảng riêng)
| Ngày giao dịch | Mã TV bán | Mã TV mua | Chứng khoán | Tài khoản bán | Tài khoản mua | Khối lượng đặt bán | Khối lượng đặt mua | Giá khớp | Khối lượng khớp | Giá trị khớp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
Ghi chú:
- (1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)
- (2)&(3): Mã thành viên (mua/bán)
- (4): Mã cổ phiếu, chứng chỉ quỹ Trái phiếu
- (5) & (6) Tài khoản bán/mua
- (7) và (8) KL đặt bán/đặt mua
- (9) Giá khớp
- (10) Khối lượng khớp
- (11) Giá trị khớp
VII. Kết quả giao dịch thoả thuận cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/Trái phiếu tại SGDCK Hà Nội
(Giao dịch trái phiếu doanh nghiệp được lập thành từng bảng riêng)
| Ngày giao dịch | Thời gian | Số hiệu lệnh | SHL liên quan | Loại lệnh | Tình trạng | TV bán | ĐDGD bán | NĐT bán | CK | M/B | Số lượng | Giá | Mã TT | TV Mua | ĐDGD mua | NĐT mua | Hình thức thanh toán | Chu kỳ TT | Lợi suất | Số ĐT | Trong/sau giờ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
Ghi chú:
- (1): Ngày giao dịch (ngày/tháng/năm)
- (2): Thời gian khớp lệnh
- (3)&(4): Số hiệu lệnh và Số hiệu lệnh liên quan
- (5): Loại lệnh
- (6): Tình trạng lệnh
- (7)&(15) Thành viên bán/mua
- (8)&(16): Đại diện giao dịch bán/mua
- (9)&(17): Nhà đầu tư bán/mua
- (18): Hình thức thanh toán: Trực tiếp hoặc đa phương
- (19): Chu kỳ thanh toán: T+X với X là số ngày sau ngày T giao dịch
- (20): Lợi suất (áp dụng cho Trái phiếu)
- (10) Mã chứng khoán
- (11) Mua/bán
- (12) Số lượng cổ phiếu
- (13) Giá
- (14) Mã thị trường
- (21) Số điện thoại (nếu có)
- (22) Giao dịch trong/sau giờ
..., ngày ... tháng ... năm
TỔNG GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
Ghi chú: Các báo cáo này được lập dưới dạng file dữ liệu điện tử định dạng excel hoặc File text chiết xuất từ hệ thống giao dịch;
Font chữ: Unicode Times New Roman.
VIII. Số lệnh đặt chứng khoán phái sinh
| Ngày GD | Thgian GD | Mã phiên | Kênh đặt lệnh | Phương thức GD | Mã TV Bán | Tài khoản NĐT Bán | SHL bán | Môi giới/ Tự doanh Bán | Mã TV Mua | Tài khoản NĐT Mua | SHL Mua | Môi giới/ Tự doanh Mua | SHL gốc | Số xác nhận lệnh khớp | Mã sản phẩm | Loại lệnh | M/B | Trạng thái | Giá đặt | Khối lượng đặt | Giá thực hiện | Khối lượng thực hiện | SendCompld | UTrade |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
IX. Số lệnh khớp chứng khoán phái sinh
| Ngày GD | Thgian GD | Mã phiên | Kênh đặt lệnh | Phương thức GD | Mã TV Bán | Tài khoản NĐT Bán | SHL bán | Môi giới/ Tự doanh Bán | Mã TV Mua | Tài khoản NĐT Mua | SHL Mua | Môi giới/ Tự doanh Mua | Số xác nhận lệnh khớp | Mã sản phẩm | Trạng thái | Price | Quantity | type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
X. Số lệnh thỏa thuận chứng khoán phái sinh
| Ngày GD | Thgian GD | Mã phiên | Trạng thái | Mã TV Bán | TK Bán | Mã TV Mua | TK Mua | Mã sản phẩm | SHL Bán | SHL Mua | SHL gốc | Quantity | Price |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC
…TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán (sau đây gọi tắt là Thông tư số 155/2015/TT-BTC) theo nội dung quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Thông tư này, ngoại trừ thông tin liên quan đến khối lượng mở của từng loại chứng khoán phái sinh (OI);
-
Điểm a Văn bản hợp nhất 48/VBHN-BTC
a) Báo cáo tình hình cấp mã chứng khoán (Mẫu số 01 Phụ lục II);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.