Mẫu báo cáo tình hình hoạt động đo đạc (của Sở Tài nguyên và Môi trường) (Mẫu số 03 - Quyết định 23/2016/QĐ-UBND của Cao Bằng)
Mẫu số 03
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-...
..., ngày tháng năm...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Trên địa bàn tỉnh/thành phố...
Năm ...
Kính gửi: ...
I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1. Tình hình quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ
a) Kết quả ban hành văn bản quy phạm pháp luật:
| TT | Loại văn bản | Tổng số | Số, ký hiệu, ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | ||||
| 2 | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
b) Tình hình tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đo đạc và bản đồ
c) Tình hình kiểm tra, thanh tra về đo đạc và bản đồ
d) Tổng hợp hiện trạng mốc đo đạc cơ sở:
| TT | Tình trạng dấu mốc | Số lượng | Số hiệu mốc | Nguyên nhân |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Tổng số mốc | |||
| 2 | Số mốc đã bị mất, hư hỏng | |||
| 3 | Số lượt mốc đã được sử dụng |
đ) Tổng hợp thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ:
| TT | Danh mục tư liệu chuyên ngành, chuyên dụng | Đơn vị tính | Khối lượng | Nơi lưu trữ sản phẩm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 7 |
| I | Hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng | điểm | ||
| II | Hệ thống bản đồ địa chính | |||
| 1 | Tỷ lệ 1/200 | ha | ||
| 2 | Tỷ lệ 1/500 | ha | ||
| 3 | Tỷ lệ 1/1.000 | ha | ||
| 4 | Tỷ lệ 1/2.000 | ha | ||
| 5 | Tỷ lệ 1/5.000 | ha | ||
| III | Hệ thống bản đồ chuyên dụng | |||
| 1 | Bản đồ hành chính cấp huyện | Huyện | ||
| 2 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | ||
| 3 | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | ||
| 4 | Bản đồ địa giới hành chính | xã, huyện, tỉnh | ||
| 5 | Bản đồ chuyên dụng khác | |||
| IV | Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ | |||
| 1 | Dữ liệu nền | |||
| 2 | Phần mềm sử dụng |
2. Tình hình tổ chức triển khai công tác đo đạc và bản đồ
a) Tổng hợp kết quả thực hiện các công trình đo đạc và bản đồ:
| TT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Khối lượng sản phẩm công trình | Nơi lưu trữ sản phẩm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
b) Đánh giá kết quả đạt được
c) Những khó khăn và tồn tại
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (để báo cáo);
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.