Mẫu bản tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm (Mẫu số 18 - Quyết định 23/2016/QĐ-UBND của Cao Bằng)
Mẫu số 18
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẦU TƯ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG, GIÁ TRỊ QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM
Tên công trình hoặc hạng mục công trình:
Thuộc Dự án hoặc Thiết kế kỹ thuật - dự toán:
Các Quyết định phê duyệt Dự án (nếu có): ghi số Quyết định, ngày tháng, cơ quan Quyết định.
Các Quyết định phê duyệt các Thiết kế kỹ thuật - dự toán (như trên).
Phạm vi công trình: nêu rõ thuộc những tỉnh, thành phố nào.
Đơn vị thi công: Tên đơn vị có tư cách pháp nhân đầy đủ đã tham gia thi công công trình.
Thời gian thi công: Từ tháng ...năm ...đến tháng ... năm.
Đơn vị tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm: Tên đơn vị thực hiện kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm.
Thời gian kiểm tra chất lượng: Từ tháng ...năm ...đến tháng ... năm.
Đơn vị thẩm định: Tên đơn vị thực hiện thẩm định công trình, sản phẩm
Thời gian thẩm định: Từ tháng ...năm ...đến tháng ... năm.
Nguồn vốn đầu tư:
- Ngân sách Nhà nước ... triệu đồng cho các hạng mục (kể các hạng mục đầu tư riêng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước) (nếu có);
- Ngân sách khác ... triệu đồng (kể các hạng mục đầu tư riêng bằng từng nguồn vốn) (nếu có).
Nơi lưu sản phẩm tại: (ghi tên đơn vị đã lưu trữ sản phẩm theo chỉ định của cơ quan Quyết định đầu tư).
Bảng tổng hợp khối lượng, giá trị quyết toán công trình, sản phẩm
| TT | Tên hạng mục công trình | Đơn vị tính | Khối lượng và dự toán (Phê duyệt) | Khối lượng hoàn thành | Ghi chú |
| KL | Giá trị | Tổng số | Năm 20... | Năm 20... | Năm... |
| KL | Giá trị | KL | Giá trị | KL | Giá trị |
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.