vanban.org

Mẫu báo cáo nhập - xuất - tồn kho xăng dầu và tồn kho xăng dầu theo ba miền (Mẫu số 2 - Văn bản hợp nhất 51/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 51/VBHN-BCT Bộ Công Thương Ban hành 09/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …, ngày … tháng … năm …

BÁO CÁO NHẬP - XUẤT - TỒN KHO XĂNG DẦU

Kỳ báo cáo: ngày/tháng/quý/năm
(Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …)

Kính gửi: Bộ Công Thương

Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp báo cáo kết quả nhập - xuất - tồn kho xăng dầu theo kỳ báo cáo như sau:

ĐVT: m³ ,tấn (mazut)

TT Mặt hàng Tồn kho đầu kỳ (ngày/ tháng/ năm) Nhập trong kỳ
(từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …)
Xuất trong kỳ
(từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …)
Tồn kho cuối kỳ (ngày/ tháng/ năm/) Dự kiến nhập kỳ tới
(từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …)
Nhập tiêu thụ nội địa Tạm nhập Tiêu thụ nội địa Bán cho thương nhân đầu mối khác/ thương nhân phân phối xăng dầu Xuất cho sản xuất, pha chế Hao hụt Xuất khác Tái xuất Số lượng Nguồn nhập
Nhập khẩu Nhập từ nhà máy sản xuất trong nước Mua từ thương nhân đầu mối khác Tự sản xuất, pha chế Nhập khác Nhập khẩu Nhập từ nhà máy sản xuất trong nước Mua từ thương nhân đầu mối khác Tự sản xuất, pha chế Nhập khác
Tổng cộng                                        
1 Xăng không chì                                        
2 Xăng sinh học                                        
3 Dầu Diesel                                        
4 Dầu hỏa                                        
5 Dầu mazut                                        
6 Nhiên liệu bay                                        
  Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Ghi chú:

- Làm trên chương trình Excel.

- Mục nhập khác: nếu có, ghi rõ nguồn nhập từ đâu.

- Mục xuất khác: nếu có, ghi rõ xuất đi đâu.

TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …, ngày … tháng … năm …

BÁO CÁO TỒN KHO XĂNG DẦU THEO BA MIỀN

Kỳ báo cáo: ngày/tháng/quý/năm
(Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …)

Kính gửi: Bộ Công Thương

Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp báo cáo tồn kho xăng dầu theo ba miền theo kỳ báo cáo như sau:

ĐVT: m³ ,tấn (mazut)

TT Mặt hàng Tổng cộng tồn kho Tồn kho tại miền Bắc Tồn kho tại miền Trung Tồn kho tại miền Nam
Số lượng Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân Số lượng Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân Số lượng Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân Số lượng Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân
  Tổng cộng                
1 Xăng không chì                
2 Xăng sinh học                
3 Dầu diesel                
4 Dầu hỏa                
5 Dầu mazut                
6 Nhiên liệu bay                
  Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

Ghi chú: Làm trên chương trình Excel

- Miền Bắc gồm 26 tỉnh, thành phố: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa.

- Miền Trung gồm 18 tỉnh, thành phố: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.

- Miền Nam gồm 19 tỉnh, thành phố: Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Ninh, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Hậu Giang, Tiền Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm d Văn bản hợp nhất 51/VBHN-BCT

    d) Bộ Công Thương cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP, Mẫu số 6, Mẫu số 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP trên cơ sở kết quả thẩm định hồ sơ và kết quả kiểm tra thực tế điều kiện của thương nhân (đối với trường hợp cấp mới).”

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026