Mẫu bảng tổng hợp khối lượng sản phẩm, dịch vụ công (Mẫu số 10 - Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa)
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÊ N CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Địa danh), ngày thángnăm |
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên sản phẩm, dịch vụ công:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán:
Các Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế kỷ thuật - dự toán, ... (nếu có): ghi số Quyết định, ngày tháng, cơ quan Quyết định.
Phạm vi sản phẩm, dịch vụ công: nêu rõ thuộc những tỉnh, thành phố nào.
Đơn vị thi công: Tên đơn vị có tư cách pháp nhân đầy đủ đã tham gia thi công.
Thời gian thi công: Từ tháng ....năm ....đến tháng
năm
Đơn vị giám sát, kiểm tra: Tên đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ công.
Thời gian giám sát, kiểm tra chất lượng: Từ tháng ....năm ....đến tháng
năm.
Đơn vị thẩm định: Tên đơn vị thực hiện thẩm định sản phẩm, dịch vụ công.
Thời gian thẩm định: Từ tháng ....năm ....đến tháng năm.
Bảng tống hợp khối lượng sản phẩm, dịch vụ công
TT | Tên hạng mục công việc | Đơn vị tính | Dự án, Thiết kế KT - DT được duyệt | Khối lượng thi công hoàn thành | Ghi chú | |||
Tổng số | Năm... | Năm... | Năm... | |||||
| KL | KL | KL | KL | KL | ||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| 3 | ||||||||
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.