Mẫu báo cáo kiểm tra chất lượng, khốilượng sản phẩm, dịch vụ công (của đơn vị thi công) (Mẫu số 05 - Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỦ QUẢN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Địa danh), ngày
thángnăm
BÁO CÁO
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Tên sản phẩm, dịch vụ công:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,(tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, ...)
I. Tình hình thực hiện
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm đến tháng năm
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công:
4. Khối lượng đã thi công:
TT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Dự án, thiết kế KT- ĐT được duyệt | Thực tế thi công | ||
| Mức KK | Khối lượng | Mức KK | Khối lượng | |||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
(Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công).
6. Tổ chức thực hiện:
I. Tình hình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm của đơn vị thi công
1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra nghiệm thu:
- Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán sản phẩm, dịch vụ công, đã được cấp
có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm ban hành văn bản);
- Các văn bản quy chuẩn, quy định kỹ thuật và quy định kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công (nêu rõ tên văn bản, số và ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành văn bản).
2. Thành phần kiểm tra (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra):
3. Nội dung và mức độ kiểm tra sản phẩm: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng hạng mục công việc của sản phẩm, dịch vụ công theo quy định tại khoản 1, điều 10 của Quy định này).
4. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm: (nêu cụ thể kết quả kiểm tra chất lượng, khối lượng từng hạng mục công việc của sản phẩm, dịch vụ công).
II. Kết luận và kiến nghị
1. Về khối lượng: (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành ....
2. Về chất lượng: (nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, ... đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
3. Mức độ khó khăn (nếu có):
4. (Nêu tên sản phẩm, dịch vụ công) chuẩn bị giao nộp để kiểm tra, nghiệm thu đầy đủ và đảm bảo chất lượng theo quy định trong dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, ... đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
5. Đề nghị chủ đầu tư (nêu tên cơ quan chủ đầu tư) chấp nhận chất lượng, khối lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Quyết định 103/2026/QĐ-UBND
b) Báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công của đơn vị thi công theo Mẫu số 05 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.