Điều 9. Điều kiện miễn thi một số môn 7 — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNV
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BNV › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Điều 3. Căn cứ tuyển dụng công chức
Điều 4. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức ³
Điều 5. Ưu tiên trong tuyển dụng công chức 4
Điều 6. Thẩm quyền tuyển dụng công chức
Điều 7. Hội đồng tuyển dụng công chức
Điều 8. Nội dung, hình thức và thời gian thi tuyển công chức 6
Điều 9. Điều kiện miễn thi một số môn 7
Điều 10. Cách tính điểm 8
Điều 11. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức 9
Điều 12. Nội dung và hình thức xét tuyển công chức 10
Điều 13. Cách tính điểm 11
Điều 14. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức 12
Điều 15. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển công chức 13
Điều 16. Tổ chức tuyển dụng công chức 14
Điều 17. Thông báo kết quả tuyển dụng công chức 15
Điều 18. Thời hạn ra quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều 19. Trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức ¹⁶
Điều 20. Chế độ tập sự
Điều 21. Hướng dẫn tập sự
Điều 22. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
Điều 23. Bổ nhiệm vào ngạch công chức đối với người hoàn thành chế độ tập sự
Điều 24. Hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với người tập sự
Điều 25. Điều kiện, tiêu chuẩn xét chuyển
Điều 26. Thẩm quyền xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên 21
Điều 27. Bố trí, phân công công tác
Điều 28. Chuyển ngạch công chức
Điều 29. Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch công chức
Điều 30. Phân công tổ chức thi nâng ngạch công chức 25
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tổ chức thi nâng ngạch công chức
Điều 32. Hội đồng thi nâng ngạch công chức
Điều 33. Môn thi, hình thức, thời gian thi nâng ngạch ²⁶
Phần III — Tin học 30 câu hỏi theo yêu cầu của ngạch dự thi. Thời gian thi 30 phút.
Điều 34. Xác định người trúng tuyển, thông báo kết quả thi và bổ nhiệm vào ngạch công chức 27
Điều 35. Điều động công chức
Điều 36. Luân chuyển công chức
Điều 37. Biệt phái công chức
Điều 38. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều động, luân chuyển, biệt phái công chức
Điều 39. Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, luân chuyển, biệt phái
Điều 40. Bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 41. Bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
Điều 42. Từ chức, miễn nhiệm đối với công chức
Điều 43. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức
Điều 44. Chế độ, chính sách đối với công chức từ chức, miễn nhiệm
Điều 45. Trình tự, thủ tục đánh giá công chức hàng năm
Điều 46. Trình tự, thủ tục đánh giá công chức trước khi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, quy hoạch, điều động, đào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc thời hạn luân chuyển, biệt phái
Chương IV — QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
Điều 47. Nội dung quản lý công chức
Điều 48. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
Điều 49. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 51. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan sử dụng công chức
Điều 52. Chế độ báo cáo về công tác quản lý công chức
Điều 53. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
Điều 54. Hiệu lực thi hành 41
Điều 55. Trách nhiệm thi hành ⁴²
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục MẪ. Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển 43
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy