Điều 20. Chương trình khung đào tạo nâng hạng
1. Thời gian đào tạo
a) Nâng hạng B2 lên C, C lên D, D lên E: 167 giờ;
b) Nâng hạng B2 lên D, C lên E: 246 giờ;
c) Nâng từ các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng: 202 giờ;
d) Nâng hạng C lên Fx: 251 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Nâng hạng | |||
| B2 lên C, C lên D, D lên E | B2 lên D, C lên E | Nâng hạng F | Nâng hạng Fx | |||
| 1 | Giáo dục chính trị | Giờ | 12 | 12 | 12 | 12 |
| 2 | Pháp luật giao thông đường bộ | Giờ | 36 | 36 | 36 | 36 |
| 3 | Cấu tạo xe | Giờ | 09 | 12 | 18 | 30 |
| 4 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 09 | 12 | 6 | 12 |
| 5 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 12 | 18 | 24 | 30 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 65 | 120 | 70 | 95 |
| - | Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 13 | 24 | 14 | 19 |
| - | Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 260 | 480 | 280 | - |
| - | Số học viên/01 xe tập lái | HV | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - | Số học viên/01 bán đội | HV | 05 | 05 | 05 | 05 |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 12 | 18 | 18 | 18 |
| 9 | Ôn và thi cấp giấy phép lái xe | Giờ | 12 | 18 | 18 | 18 |
| Tổng cộng | Giờ | 167 | 246 | 202 | 251 | |
| 10 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | 28 | 41 | 34 | 42 |
| 11 | Các hoạt động khác | Ngày | 14 | 18 | 16 | 20 |
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 42 | 59 | 50 | 62 |