vanban.org

Điều 20. Chương trình khung đào tạo nâng hạng — Thông tư 93/2016/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2022 Thay thế: 170/2021/TT-BQP · 23/12/2021
Bộ Quốc phòng Ban hành 24/06/2016 Hiệu lực 10/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
Thông tư số 170/2021/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 170/2021/TT-BQP
Thông tư số 93/2016/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự · 93/2016/TT-BQP
08/02/2022170/2021/TT-BQPThay thế Đang xem 10/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 93/2016/TT-BQP › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Chương trình khung đào tạo nâng hạng

1. Thời gian đào tạo

a) Nâng hạng B2 lên C, C lên D, D lên E: 167 giờ;

b) Nâng hạng B2 lên D, C lên E: 246 giờ;

c) Nâng từ các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng: 202 giờ;

d) Nâng hạng C lên Fx: 251 giờ.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Nâng hạng
B2 lên C, C lên D, D lên E B2 lên D, C lên E Nâng hạng F Nâng hạng Fx
1 Giáo dục chính trị Giờ 12 12 12 12
2 Pháp luật giao thông đường bộ Giờ 36 36 36 36
3 Cấu tạo xe Giờ 09 12 18 30
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 09 12 6 12
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 12 18 24 30
7 Kỹ thuật lái xe Giờ 65 120 70 95
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 13 24 14 19
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 260 480 280 -
- Số học viên/01 xe tập lái HV 10 10 10 10
- Số học viên/01 bán đội HV 05 05 05 05
8 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 12 18 18 18
9 Ôn và thi cấp giấy phép lái xe Giờ 12 18 18 18
  Tổng cộng Giờ 167 246 202 251
10 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 28 41 34 42
11 Các hoạt động khác Ngày 14 18 16 20
12 Thời gian toàn khóa học Ngày 42 59 50 62