Điều 19. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B2: 424 giờ;
b) Hạng C: 615 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Hạng B2 | Hạng C | ||||
| + | LT | TH | + | LT | TH | |||
| 1 | Giáo dục chính trị | Giờ | 30 | 30 | - | 53 | 53 | - |
| 2 | Quân sự, giáo dục thể chất | Giờ | 24 | 04 | 20 | 24 | 04 | 20 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 36 | 30 | 06 | 72 | 54 | 18 |
| 4 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 42 | 10 | 32 | 78 | 18 | 60 |
| 5 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 12 | 12 | - | 24 | 22 | 02 |
| 6 | Pháp luật giao thông đường bộ | Giờ | 88 | 70 | 18 | 88 | 70 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 168 | 12 | 156 | 240 | 12 | 228 |
| - | Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 42 | 04 | 38 | 80 | 04 | 76 |
| - | Số học viên/01 xe tập lái | HV | 08 | 06 | ||||
| - | Số học viên/01 bán đội | HV | 04 | 03 | ||||
| - | Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 800 | 800 | 1200 | 1200 | ||
| Cộng | Giờ | 400 | 168 | 232 | 579 | 233 | 346 | |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 12 | 18 | ||||
| 9 | Ôn và sát hạch cấp giấy phép lái xe | Giờ | 12 | 18 | ||||
| Tổng cộng | Giờ | 424 | 615 | |||||
| 10 | Số ngày thực học/01 khóa | Ngày | 71 | 103 | ||||
| 11 | Thời gian cho các hoạt động khác | Ngày | 30 | 50 | ||||
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 101 | 153 | ||||