vanban.org

Điều 19. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C — Thông tư 93/2016/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2022 Thay thế: 170/2021/TT-BQP · 23/12/2021
Bộ Quốc phòng Ban hành 24/06/2016 Hiệu lực 10/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 7 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
Thông tư số 170/2021/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 170/2021/TT-BQP
Thông tư số 93/2016/TT-BQP Quy định về đào tạo, sát hạch cấp giấy phép lái xe quân sự · 93/2016/TT-BQP
08/02/2022170/2021/TT-BQPThay thế Đang xem 10/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 93/2016/TT-BQP › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Chương trình khung đào tạo lái xe ô tô hạng B2, C

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng B2: 424 giờ;

b) Hạng C: 615 giờ.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Hạng B2 Hạng C
+ LT TH + LT TH
1 Giáo dục chính trị Giờ 30 30 - 53 53 -
2 Quân sự, giáo dục thể chất Giờ 24 04 20 24 04 20
3 Cấu tạo ô tô Giờ 36 30 06 72 54 18
4 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 42 10 32 78 18 60
5 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 12 12 - 24 22 02
6 Pháp luật giao thông đường bộ Giờ 88 70 18 88 70 18
7 Kỹ thuật lái xe Giờ 168 12 156 240 12 228
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 42 04 38 80 04 76
- Số học viên/01 xe tập lái HV 08     06    
- Số học viên/01 bán đội HV 04     03    
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 800   800 1200   1200
  Cộng Giờ 400 168 232 579 233 346
8 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 12     18    
9 Ôn và sát hạch cấp giấy phép lái xe Giờ 12     18    
  Tổng cộng Giờ 424     615    
10 Số ngày thực học/01 khóa Ngày 71     103    
11 Thời gian cho các hoạt động khác Ngày 30     50    
12 Thời gian toàn khóa học Ngày 101     153