Điều 18. Chương trình khung đào tạo lái xe mô tô các hạng A1, A2, A3
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng A1: 48 giờ;
b) Hạng A2: 102 giờ;
c) Hạng A3: 198 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Hạng GPLX | ||
| A1 | A2 | A3 | |||
| 1 | Giáo dục chính trị | Giờ | - | - | 12 |
| 2 | Quân sự, giáo dục thể chất | Giờ | - | - | 06 |
| 3 | Cấu tạo mô tô | Giờ | - | 12 | 18 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Giờ | - | 12 | 18 |
| 5 | Sử dụng và nghiệp vụ xe | Giờ | - | - | 06 |
| 6 | Pháp luật giao thông đường bộ | Giờ | 24 | 24 | 24 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 12 | 42 | 90 |
| - | Số giờ học thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 02 | 06 | 18 |
| - | Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | - | - | 270 |
| - | Số học viên/01 xe tập lái | HV | 06 | 07 | 05 |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | - | - | 12 |
| 9 | Ôn và thi cấp giấy phép lái xe | Giờ/khóa | 12 | 12 | 12 |
| Tổng cộng | Giờ | 48 | 102 | 198 | |
| 10 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | - | 17 | 33 |
| 11 | Thời gian cho các hoạt động khác | Ngày | - | 02 | 14 |
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | - | 19 | 47 |