Điều 21. Chương trình đào tạo nâng hạng Giấy phép lái xe
Chương trình đào tạo nâng hạng Giấy phép lái xe gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:
1. Thời gian đào tạo:
a) Hạng B lên C1: 41 giờ học;
b) Hạng B lên C: 49 giờ học;
c) Hạng B lên D1: 59 giờ học;
d) Hạng B lên D2: 59 giờ học;
đ) Hạng C1 lên C: 41 giờ học;
e) Hạng C1 lên D1: 44 giờ học;
g) Hạng C1 lên D2: 47 giờ học;
h) Hạng C lên D1: 41 giờ học;
i) Hạng C lên D2: 46 giờ học;
k) Hạng C lên D: 59 giờ học;
l) Hạng D1 lên D2: 41 giờ học ;
m) Hạng D2 lên D: 44 giờ học;
n) Hạng D1 lên D: 59 giờ học;
o) Hạng B, C1, C, D1, D2, D lên các hạng tương ứng BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE: 57 giờ học.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
a) Bảng số 1
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | |||||||||
| B lên C1 | B lên C | B lên D1 | B lên D2 | C1 lên C | C1 lên D1 | C1 lên D2 | D1 lên D2 | D2 lên D | D1 lên D | |||
| I | Đào tạo lý thuyết | |||||||||||
| 1 | Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ | giờ học | 16 | 18 | 18 | 18 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 18 |
| 2 | Kiến thức mới về xe nâng hạng | giờ học | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| 3 | Văn hoá giao thông | giờ học | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu | giờ học | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| II | Đào tạo thực hành | |||||||||||
| 1 | Số giờ thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 11 | 17 | 27 | 27 | 11 | 14 | 17 | 11 | 14 | 27 |
| 2 | Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | km | 140 | 280 | 360 | 380 | 140 | 280 | 280 | 140 | 240 | 380 |
| III | Thời gian đào tạo | giờ học | 41 | 49 | 59 | 59 | 41 | 44 | 47 | 41 | 44 | 59 |
b) Bảng số 2
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | ||||||||
| C lên D1 | C lên D2 | C lên D | B lên BE | C1 lên C1E | C lên CE | D1 lên D1E | D2 lên D2E | D lên DE | |||
| I | Đào tạo lý thuyết | ||||||||||
| 1 | Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ | giờ học | 16 | 18 | 18 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
| 2 | Kiến thức mới về xe nâng hạng | giờ học | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| 3 | Văn hoá giao thông | giờ học | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu | giờ học | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| II | Đào tạo thực hành | ||||||||||
| 1 | Số giờ thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 11 | 14 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
| 2 | Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | km | 200 | 240 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| III | Thời gian đào tạo | giờ học | 41 | 46 | 59 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 |