vanban.org

Điều 21. Chương trình đào tạo nâng hạng Giấy phép lái xe — Thông tư 66/2024/TT-BCA

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2027 Sửa đổi, bổ sung: 13/2025/TT-BCA · 28/02/2025
Bộ Công an Ban hành 12/11/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 1 năm
Thông tư số 66/2024/TT-BCA Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Công an nhân dân · 66/2024/TT-BCA
01/07/2027109/2026/TT-BCASửa đổi Đang xem 01/03/202513/2025/TT-BCASửa đổi 01/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 66/2024/TT-BCA › Chương II › Mục 3 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Chương trình đào tạo nâng hạng Giấy phép lái xe

Chương trình đào tạo nâng hạng Giấy phép lái xe gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:

1. Thời gian đào tạo:

a) Hạng B lên C1: 41 giờ học;

b) Hạng B lên C: 49 giờ học;

c) Hạng B lên D1: 59 giờ học;

d) Hạng B lên D2: 59 giờ học;

đ) Hạng C1 lên C: 41 giờ học;

e) Hạng C1 lên D1: 44 giờ học;

g) Hạng C1 lên D2: 47 giờ học;

h) Hạng C lên D1: 41 giờ học;

i) Hạng C lên D2: 46 giờ học;

k) Hạng C lên D: 59 giờ học;

l) Hạng D1 lên D2: 41 giờ học ;

m) Hạng D2 lên D: 44 giờ học;

n) Hạng D1 lên D: 59 giờ học;

o) Hạng B, C1, C, D1, D2, D lên các hạng tương ứng BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE: 57 giờ học.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

a) Bảng số 1

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
B lên C1 B lên C B lên D1 B lên D2 C1  lên C C1 lên D1 C1 lên D2 D1 lên D2 D2 lên D D1 lên D
I Đào tạo lý thuyết                      
1 Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ giờ học 16 18 18 18 16 16 16 16 16 18
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng giờ học 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8
3 Văn hoá giao thông giờ học 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
4 Kỹ năng phòng  chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu giờ học 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
II Đào tạo thực hành                      
1 Số giờ thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ giờ  học 11   17   27 27 11 14 17 11 14 27
2 Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ km   140   280 360 380 140 280 280 140 240 380
III Thời gian đào tạo giờ học 41 49 59 59 41 44 47 41 44 59

b) Bảng số 2

STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
C lên D1 C lên D2 C lên D B lên BE C1 lên C1E C lên CE D1 lên D1E D2 lên D2E D lên DE
I Đào tạo lý thuyết                    
1 Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ giờ học 16 18 18 16 16 16 16 16 16
2 Kiến thức mới về xe nâng hạng giờ học 8 8 8 8 8 8 8 8 8
3 Văn hoá giao thông giờ học 2 2 2 2 2 2 2 2 2
4 Kỹ năng phòng  chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu giờ học 4 4 4 4 4 4 4 4 4
II Đào tạo thực hành                    
1 Số giờ thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ giờ  học   11 14 27 27 27 27 27 27 27
2 Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ km 200 240 380 380 380 380 380 380 380
III Thời gian đào tạo giờ học 41 46 59 57 57 57 57 57 57