Điều 19. Chương trình đào tạo lái xe các hạng A1, A, B1
Chương trình đào tạo lái xe các hạng A1, A, B1 gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng A1: 24 giờ học;
b) Hạng A: 48 giờ học;
c) Hạng B1: 72 giờ học.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | ||
| HẠNG A1 | HẠNG A | HẠNG B1 | |||
| I | Đào tạo lý thuyết | ||||
| 1 | Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ | giờ học | 4 | 12 | 24 |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thường | giờ học | 4 | ||
| 3 | Văn hóa giao thông | giờ học | 3 | 4 | 10 |
| 4 | Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu | giờ học | 8 | ||
| 5 | Kỹ thuật lái xe | giờ học | 3 | 4 | 10 |
| II | Đào tạo thực hành | ||||
| 1 | Số giờ học thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 14 | 20 | 24 |
| 2 | Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | km | 80 | ||
| III | Thời gian đào tạo | giờ học | 24 | 48 | 72 |
3. Học viên chuyên ngành Cảnh sát giao thông không thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà thực hiện theo Chương trình đào tạo của học viện, trường Công an nhân dân đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.