Điều 20. Chương trình đào tạo lái xe các hạng B, C1, C
Chương trình đào tạo lái xe các hạng B, C1, C gồm thời gian, nội dung và phân bổ thời gian các môn học, cụ thể như sau:
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B: 204 giờ học;
b) Hạng C1: 240 giờ học;
c) Hạng C: 265 giờ học.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE | ||
| HẠNG B | HẠNG C1 | HẠNG C | |||
| I | Đào tạo lý thuyết | ||||
| 1 | Pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ | giờ học | 80 | 80 | 90 |
| 2 | Cấu tạo và sửa chữa thông thường | giờ học | 8 | 8 | 12 |
| 3 | Văn hóa giao thông | giờ học | 10 | 14 | 14 |
| 4 | Kỹ năng phòng chống cháy, nổ, xử lý ứng phó với các sự cố tai nạn và kỹ năng cấp cứu | giờ học | 8 | 8 | 8 |
| 5 | Kỹ thuật lái xe | giờ học | 16 | 30 | 30 |
| II | Đào tạo thực hành | ||||
| 1 | Số giờ học thực hành lái xe ô tô loại chuyển số cơ khí/cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 80 | 100 | 111 |
| 2 | Số giờ học thực hành lái xe ô tô loại chuyển số tự động/cán bộ, chiến sĩ | giờ học | 2 | 0 | 0 |
| 3 | Số km thực hành lái xe/cán bộ, chiến sĩ | km | 945 | 1100 | 1200 |
| III | Thời gian đào tạo | giờ học | 204 | 240 | 265 |
3. Học viên chuyên ngành Cảnh sát giao thông không thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà thực hiện theo Chương trình đào tạo của học viện, trường Công an nhân dân đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.