vanban.org

Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II — Thông tư 54/2018/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 14/11/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 54/2018/TT-BGTVT Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam · 54/2018/TT-BGTVT
15/02/202439/2023/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 54/2018/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II

1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

Đơn vị tính: đồng/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1.1. Container 20 feet        
Có hàng 260.000 427.000 208.000 342.000
Rỗng 152.000 218.000 122.000 174.000
1.2. Container 40 feet        
Có hàng 439.000 627.000 351.000 502.000
Rỗng 231.000 331.000 185.000 265.000
1.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 658.000 940.000 526.000 752.000
Rỗng 348.000 498.000 278.000 398.000

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
2.1. Container 20 feet        
Có hàng 45 59 36 47
Rỗng 27 35 22 28
2.2. Container 40 feet        
Có hàng 68 89 54 71
Rỗng 36 47 29 38
2.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 102 132 82 106
Rỗng 54 70 43 56

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
3.1. Container 20 feet        
Có hàng 34 44 27 35
Rỗng 20 26 16 21
3.2. Container 40 feet        
Có hàng 51 67 41 54
Rỗng 27 35 22 28
3.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 76 99 61 79
Rỗng 41 52 33 42