vanban.org

Điều 11. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải nội địa — Thông tư 54/2018/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 14/11/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 54/2018/TT-BGTVT Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam · 54/2018/TT-BGTVT
15/02/202439/2023/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 54/2018/TT-BGTVT › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải nội địa

TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Đối với tàu thuyền
1 Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến Đồng/GT/giờ 13,50 15,00
2 Tàu thuyền neo buộc tại phao neo Đồng/GT/giờ 9,00 10,00
3 Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến Đồng/GT/giờ 13,50 15,00
4 Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo Đồng/GT/giờ 9,00 10,00
5 Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo Đồng/GT/giờ 6,75 7,50
6 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo, buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí có làm hàng hoặc nhận dầu, nước; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 2.000.000 đồng/tàu Đồng/m-giờ 4.500 6.750
7 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo, buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí không làm hàng hoặc không nhận dầu, nước hoặc phục vụ mục đích khác; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 2.250.000 đồng/tàu Đồng/m-giờ 3.300 7.980
8 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí cập mạn với các tàu thuyền khác cập tại bến cảng dịch vụ dầu khí; giá tối thiểu cho một lượt đỗ áp mạn là 600.000 đồng/tàu Đồng/m-giờ 1.500 1.840
9 Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi áp dụng mức:
9.1 Neo buộc tại cầu, bến Đồng/GT/giờ 6,75 7,50
9.2 Neo buộc tại phao Đồng/GT/giờ 4,50 5,00
II Đối với hàng hóa thông qua cầu, bến, phao neo
1 Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí Đồng/tấn 18.500 20.250