vanban.org

Điều 12. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế — Thông tư 54/2018/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 14/11/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 54/2018/TT-BGTVT Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam · 54/2018/TT-BGTVT
15/02/202439/2023/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 54/2018/TT-BGTVT › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Khung giá sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực hàng hải đối với tàu thuyền, hàng hóa, hành khách hoạt động vận tải quốc tế

TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ
Giá tối thiểu Giá tối đa
I Đối với tàu thuyền
1 Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến USD/GT/giờ 0,0028 0,0031
2 Tàu thuyền neo buộc tại phao neo USD/GT/giờ 0,0012 0,0013
3 Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến USD/GT/giờ 0,0054 0,0060
4 Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo USD/GT/giờ 0,0018 0,0020
5 Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo USD/GT/giờ 0,0014 0,0015
6 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí mà có làm hàng hoặc nhận dầu, nước; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 90 USD/tàu USD/m-giờ 0,27 0,30
7 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí neo buộc tại bến cảng dịch vụ dầu khí mà không làm hàng hoặc không nhận dầu, nước hoặc phục vụ mục đích khác; giá tối thiểu cho một lượt cập cầu là 100 USD/tàu USD/m-giờ 0,15 0,354
8 Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí cập mạn với các tàu thuyền khác cập tại bến cảng dịch vụ dầu khí; giá tối thiểu cho một lượt cập mạn là 25 USD/tàu USD/m-giờ 0,074 0,081
9 Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 4 trở đi áp dụng mức:
9.1 Neo buộc tại cầu, bến USD/GT/giờ 0,0014 0,0015
9.2 Neo buộc tại phao USD/GT/giờ 0,00054 0,00064
II Đối với hàng hóa, hành khách thông qua cầu, bến, phao neo
1 Làm hàng tại cầu cảng
1.1 Hàng hóa USD/tấn 0,16 0,18
1.2 Container 20 feet USD/cont 1,44 1,60
1.3 Container 40 feet USD/cont 2,88 3,20
1.4 Container trên 40 feet USD/cont 3,60 4,00
2 Làm hàng tại phao USD/tấn 0,08 0,09
3 Hàng hóa là phương tiện vận tải thông qua cầu, bến, phao neo
3.1 Xe bảo ôn, xe xích, gầu ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng USD/chiếc 2,43 2,70
3.2 Xe ô tô 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải 2,5 tấn trở xuống USD/chiếc 0,81 0,90
3.3 Các loại ô tô khác USD/chiếc 1,62 1,80
4 Hàng hóa là hàng lỏng (gas lỏng, xăng dầu, nhựa đường lỏng...) USD/tấn 0,81 0,90
5 Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí USD/tấn 0,81 0,90
6 Hành khách trên tàu khách du lịch quốc tế hoạt động tại các cảng biển ở Việt Nam thông qua cầu cảng, bến, phao neo tại cảng biển khai thác dịch vụ làm hàng hóa kết hợp đón tàu khách du lịch
6.1 Lượt vào USD/người 2,50 3,50
6.2 Lượt rời USD/người 2,50 3,50
6.3 Trường hợp tàu thuyền đậu tại khu vực neo đậu được phép sử dụng phương tiện vận tải thủy khác để đưa đón khách vào tham quan du lịch tại đất liền hoặc các đảo và ngược lại USD/người 2,50 3.50