Điều 14. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | |||
| Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 1.1. Container 20 feet | ||||
| Có hàng | 260.000 | 427.000 | 208.000 | 342.000 |
| Rỗng | 152.000 | 218.000 | 122.000 | 174.000 |
| 1.2. Container 40 feet | ||||
| Có hàng | 439.000 | 627.000 | 351.000 | 502.000 |
| Rỗng | 231.000 | 331.000 | 185.000 | 265.000 |
| 1.3. Container trên 40 feet | ||||
| Có hàng | 658.000 | 940.000 | 526.000 | 752.000 |
| Rỗng | 348.000 | 498.000 | 278.000 | 398.000 |
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | |||
| Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 2.1. Container 20 feet | ||||
| Có hàng | 33 | 53 | 26 | 42 |
| Rỗng | 20 | 29 | 16 | 23 |
| 2.2. Container 40 feet | ||||
| Có hàng | 50 | 81 | 40 | 65 |
| Rỗng | 29 | 43 | 23 | 34 |
| 2.3. Container trên 40 feet | ||||
| Có hàng | 57 | 98 | 46 | 78 |
| Rỗng | 34 | 62 | 27 | 50 |
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | |||
| Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 3.1. Container 20 feet | ||||
| Có hàng | 25 | 40 | 20 | 32 |
| Rỗng | 15 | 22 | 12 | 18 |
| 3.2. Container 40 feet | ||||
| Có hàng | 38 | 61 | 30 | 49 |
| Rỗng | 22 | 32 | 18 | 26 |
| 3.3. Container trên 40 feet | ||||
| Có hàng | 43 | 74 | 34 | 60 |
| Rỗng | 26 | 47 | 21 | 38 |
4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 4.1. Container 20 feet | ||
| Có hàng | 46 | 60 |
| Rỗng | 29 | 40 |
| 4.2. Container 40 feet | ||
| Có hàng | 68 | 88 |
| Rỗng | 43 | 56 |
| 4.3. Container trên 40 feet | ||
| Có hàng | 75 | 98 |
| Rỗng | 48 | 62 |
b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 4.1. Container 20 feet | ||
| Có hàng | 52 | 60 |
| Rỗng | 32 | 40 |
| 4.2. Container 40 feet | ||
| Có hàng | 77 | 88 |
| Rỗng | 49 | 56 |
| 4.3. Container trên 40 feet | ||
| Có hàng | 85 | 98 |
| Rỗng | 54 | 62 |
5. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực cảng quốc tế Lạch Huyện
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 5.1. Container 20 feet | ||
| Có hàng | 28 | 36 |
| Rỗng | 17 | 24 |
| 5.2. Container 40 feet | ||
| Có hàng | 41 | 53 |
| Rỗng | 26 | 34 |
| 5.3. Container trên 40 feet | ||
| Có hàng | 45 | 59 |
| Rỗng | 29 | 37 |
b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 5.1. Container 20 feet | ||
| Có hàng | 31 | 36 |
| Rỗng | 19 | 24 |
| 5.2. Container 40 feet | ||
| Có hàng | 46 | 53 |
| Rỗng | 29 | 34 |
| 5.3. Container trên 40 feet | ||
| Có hàng | 51 | 59 |
| Rỗng | 32 | 37 |
6. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| 6.1. Container 20 feet | ||
| Có hàng | 6 | 15 |
| Rỗng | 6 | 15 |
| 6.2. Container 40 feet | ||
| Có hàng | 10 | 23 |
| Rỗng | 10 | 23 |
| 6.3. Container trên 40 feet | ||
| Có hàng | 10 | 23 |
| Rỗng | 10 | 23 |