vanban.org

Điều 14. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I — Thông tư 54/2018/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2024
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 14/11/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 54/2018/TT-BGTVT Ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển việt nam · 54/2018/TT-BGTVT
15/02/202439/2023/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 54/2018/TT-BGTVT › Chương II › Mục 3 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I

1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

Đơn vị tính: đồng/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
1.1. Container 20 feet        
Có hàng 260.000 427.000 208.000 342.000
Rỗng 152.000 218.000 122.000 174.000
1.2. Container 40 feet        
Có hàng 439.000 627.000 351.000 502.000
Rỗng 231.000 331.000 185.000 265.000
1.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 658.000 940.000 526.000 752.000
Rỗng 348.000 498.000 278.000 398.000

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện)

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
2.1. Container 20 feet        
Có hàng 33 53 26 42
Rỗng 20 29 16 23
2.2. Container 40 feet        
Có hàng 50 81 40 65
Rỗng 29 43 23 34
2.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 57 98 46 78
Rỗng 34 62 27 50

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện)

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
3.1. Container 20 feet        
Có hàng 25 40 20 32
Rỗng 15 22 12 18
3.2. Container 40 feet        
Có hàng 38 61 30 49
Rỗng 22 32 18 26
3.3. Container trên 40 feet        
Có hàng 43 74 34 60
Rỗng 26 47 21 38

4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện

a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
4.1. Container 20 feet    
Có hàng 46 60
Rỗng 29 40
4.2. Container 40 feet    
Có hàng 68 88
Rỗng 43 56
4.3. Container trên 40 feet    
Có hàng 75 98
Rỗng 48 62

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
4.1. Container 20 feet    
Có hàng 52 60
Rỗng 32 40
4.2. Container 40 feet    
Có hàng 77 88
Rỗng 49 56
4.3. Container trên 40 feet    
Có hàng 85 98
Rỗng 54 62

5. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực cảng quốc tế Lạch Huyện

a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
5.1. Container 20 feet    
Có hàng 28 36
Rỗng 17 24
5.2. Container 40 feet    
Có hàng 41 53
Rỗng 26 34
5.3. Container trên 40 feet    
Có hàng 45 59
Rỗng 29 37

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
5.1. Container 20 feet    
Có hàng 31 36
Rỗng 19 24
5.2. Container 40 feet    
Có hàng 46 53
Rỗng 29 34
5.3. Container trên 40 feet    
Có hàng 51 59
Rỗng 32 37

6. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích

Đơn vị tính: USD/container

Loại container Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
Giá tối thiểu Giá tối đa
6.1. Container 20 feet    
Có hàng 6 15
Rỗng 6 15
6.2. Container 40 feet    
Có hàng 10 23
Rỗng 10 23
6.3. Container trên 40 feet    
Có hàng 10 23
Rỗng 10 23