Điều 9. Đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt
1. Chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo không tự động
Đánh giá, xếp loại tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo không tự động được quy định tại Bảng 5 như sau:
Bảng 5: Bảng đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo không tự động
| STT | Điểm chất lượng | Xếp loại | Đánh giá |
| 1 | Từ 90 đến 100 | Tốt | Đạt yêu cầu |
| 2 | Từ 70 đến dưới 90 | Khá | |
| 3 | Từ 50 đến dưới 70 | Trung bình | |
| 4 | Dưới 50 | Kém | Không đạt yêu cầu |
2. Chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo tự động Xếp loại, đánh giá đối với tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo tự động được quy định tại Bảng 6 như sau:
Bảng 6: Bảng đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt quan trắc bằng phương tiện đo tự động
| STT | Điểm chất lượng | Xếp loại | Đánh giá |
| 1 | Từ 90 đến 100 | Tốt | Đạt yêu cầu |
| 2 | Từ 70 đến dưới 90 | Khá | |
| 3 | Từ 60 đến dưới 70 | Trung bình | |
| 4 | Dưới 60 | Kém | Không đạt yêu cầu |