Điều 17. Bảng thành phần hao phí
1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
| < 1 giờ | ≥ 1 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 | Vật liệu trực tiếp | |||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 800 | 800 | |
| Lao động trực tiếp | ||||
| Người lái tàu bay | ||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,292 | 0,333 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,292 | 0,250 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,250 | 0,333 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,125 | 0,125 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10411 | CC.10412 | ||
2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
| < 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
| Lao động trực tiếp | ||||
| Người lái tàu bay | ||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,750 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,200 | 0,250 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10421 | CC.10422 | ||
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ | ≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
| Lao động trực tiếp | ||||
| Người lái tàu bay | ||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,250 | 0,300 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,800 | 0,750 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10423 | CC.10424 | ||
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
≥ 5 giờ ÷ <9 giờ | ≥ 9 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 | Vật liệu trực tiếp | |||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.500 | 1.500 | |
| Lao động trực tiếp | ||||
| Người lái tàu bay | ||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,400 | 0,469 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,250 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,700 | 0,750 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10425 | CC.10426 | ||
3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
| < 1 giờ | ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ | ≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
| Lao động trực tiếp | |||||
| Người lái tàu bay | |||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,275 | 0,250 | 0,325 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,200 | 0,300 | 0,250 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,750 | 0,675 | 0,650 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,225 | 0,225 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10431 | CC.10432 | CC.10433 | ||
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | ||
| ≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ | ≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ | ≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | ||||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | 1.320 | |
| Lao động trực tiếp | |||||
| Người lái tàu bay | |||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,125 | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | |||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,375 | 0,375 | 0,375 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,325 | 0,275 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,625 | 0,675 | 0,775 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,175 | 0,200 | 0,225 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | |||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10434 | CC.10435 | CC.10436 | ||
| Tên công tác | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thời gian bay | |
≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ | ≥ 12 giờ | |||
| Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 | Vật liệu trực tiếp | |||
| Nhiên liệu Jet A - 1 | kg | 1.320 | 1.320 | |
| Lao động trực tiếp | ||||
| Người lái tàu bay | ||||
| Lái chính | công | 0,250 | 0,250 | |
| Lái phụ | công | 0,250 | 0,250 | |
| Tiếp viên phục vụ trên tàu bay | ||||
| Tiếp viên trưởng vị trí 2 | công | 0,425 | 0,450 | |
| Tiếp viên trưởng vị trí 1 | công | 0,275 | 0,275 | |
| Tiếp viên khoang thương gia | công | 0,775 | 0,825 | |
| Tiếp viên khoang phổ thông | công | 0,225 | 0,250 | |
| Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | ||||
| Kỹ sư trưởng | công | 0,125 | 0,125 | |
| Kỹ thuật viên | công | 0,250 | 0,250 | |
| Nhân viên bảo dưỡng nội thất | công | 0,125 | 0,125 | |
| Mã hiệu | CC.10437 | CC.10438 | ||