Điều 7. - Kế toán tổng kế toán gồm có các tài khoản sau đây:
|
Số hiệu tài khoản
|
TÊN TÀI KHOẢN
|
|
|
1. Tài sản Có
|
|
1.01
|
Tiền gửi của ngân sách
|
|
1.02
|
Cấp phát hạn mức
|
|
1.03
|
Cấp phát lệnh chi tiền
|
|
1.04
|
Cấp phát kiến thiết cơ bản
|
|
1.05
|
Tạm ứng
|
|
1.06
|
Tạm ứng cho ngân hàng kiến thiết
|
|
1.07
|
Tiền đang đi đường
|
|
1.08
|
Chi ngân sách
|
|
1.09
|
Trị giá hiện vật thuế nông nghiệp bán cho ngành lương thực
|
|
|
2. Tài sản Nợ
|
|
2.01
|
Thu ngân sách
|
|
2.02
|
Tạm thu
|
|
2.03
|
Thuế nông nghiệp thu bằng hiện vật
|
|
2.04
|
Thu trước cho năm sau
|
|
2.05
|
Tiền thuế nông nghiệp vụ đông thuộc ngân sách năm sau
|
|
2.06
|
Kết dư của ngân sách
|
|
2.07
|
Chuyển kết dư cho ngân hàng Nhà nước
|
|
2.08
|
Vay ngân hàng Nhà nước
|
|
|
3. Tài sản Có hoặc Nợ
|
|
3.01
|
Vãng lai với tổng kế toán cấp trên
|
|
3.02
|
Vãng lai với tổng kế toán cấp dưới
|
|
3.03
|
Vãng lai giữa hai niên độ trước và sau
|
|
|
Tài khoản ngoài bảng cân đối
|
|
|
1. Hạn mức đã duyệt cho các đơn vị dự toán
|
|
|
2. Hạn mức đã duyệt cho kiến thiết cơ bản
|