Điều 28a. Yêu cầu đối với chuyển đổi chức danh của công chức thuyền viên tàu kiểm ngư — Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 7 năm
18/08/202530/2025/TT-BNNMTSửa đổi, bổ sung Hiện hành
04/03/202201/2022/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung
01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT › Chương III › Mục 1 › Điều 28a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá
Điều 5. Thuyền trưởng
Điều 6. Thuyền phó
Điều 7. Máy trưởng
Điều 8. Thợ máy
Điều 9. Thủy thủ
Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
Chương III — CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
Điều 14. Thuyền trưởng
Điều 15. Thuyền phó nhất
Điều 16. Thuyền phó hai
Điều 17. Thuyền phó ba
Điều 18. Máy trưởng
Điều 19. Máy phó nhất
Điều 20. Máy phó hai
Điều 21. Máy phó ba
Điều 22. Thủy thủ trưởng
Điều 23. Thông tin liên lạc
Điều 24. Thủy thủ
Điều 25. Thợ máy
Điều 26. Thợ điện
Điều 27. Y tế
Điều 28. Cấp dưỡng
Điều 28a
Điều 29. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên
Điều 30. Định biên thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy dưới 1.000 CV
Điều 31. Chức danh thuyền viên tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
Điều 32. Thuyền trưởng
Điều 33. Thuyền phó nhất
Điều 34. Thuyền phó hai
Điều 35. Máy trưởng
Điều 36. Máy phó
Điều 37. Thủy thủ trưởng
Điều 38. Thủy thủ
Điều 39. Thợ máy
Điều 40. Thợ điện lạnh
Điều 41. Định biên thuyền viên tối thiểu cho tàu thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản
Điều 43. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 44. Trách nhiệm cơ sở đào tạo, bồi dưỡng và cấp văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá
Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Nội dung, chương trình khung đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá
Phụ lục II. Mẫu phôi văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy