vanban.org

Điều 25. Thông tin trên Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị — Thông tư 218/2016/TT-BQP

Bộ Quốc phòng Ban hành 27/12/2016 Hiệu lực 15/02/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 218/2016/TT-BQP quy định cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị · 218/2016/TT-BQP
01/07/202565/2025/TT-BQPSửa đổi Hiện hành 15/02/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 218/2016/TT-BQP › Chương IV › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Thông tin trên Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

1. Mặt trước Thẻ quân nhân chuyên nghiệp dự bị

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

a) Số: Gồm 13 chữ số do cơ quan quân sự cấp tỉnh quản lý;

b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;

c) Giới tính: Ghi nam hoặc nữ;

d) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;

đ) Cấp bậc: Ghi cấp bậc quân hàm hiện tại;

e) Chức vụ: Ghi chức vụ hiện tại;

g) Ngày, tháng, năm: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;

h) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

2. Mặt sau Thẻ quân nhân chuyên nghiệp dự bị

a) Đơn vị dự bị động viên: Ghi ký hiệu quân sự được sắp xếp, biên chế đơn vị cấp c, d, e, f và tương đương;

b) Đơn vị khi thôi phục vụ tại ngũ: Ghi ký hiệu quân sự đơn vị tại thời điểm thôi phục vụ tại ngũ cấp c, d, e, f và tương đương;

c) Chuyên nghiệp quân sự: Ghi theo quyết định nghỉ hưu, phục viên, chuyển ngành hoặc sau khi huấn luyện chuyển loại chuyên nghiệp quân sự;

d) Nơi công tác hiện tại: Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

đ) Nơi thường trú: Ghi nơi đăng ký thường trú của quân nhân chuyên nghiệp dự bị;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

e) Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân.

3. Mặt trước Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

a) Số: Gồm 13 chữ số do cơ quan quân sự cấp tỉnh quản lý;

b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;

c) Giới tính: Ghi nam hoặc nữ;

d) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;

đ) Cấp bậc: Ghi cấp bậc quân hàm hiện tại;

e) Chức vụ: Ghi chức vụ hiện tại;

g) Ngày, tháng, năm cấp: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;

h) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

4. Mặt sau Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

a) Đơn vị dự bị động viên: Ghi ký hiệu quân sự được sắp xếp, biên chế đơn vị cấp c, d, e, f và tương đương;

b) Đơn vị khi xuất ngũ: Ghi ký hiệu quân sự đơn vị cấp c, d, e, f và tương đương.

c) Chuyên nghiệp quân sự: Ghi theo quyết định xuất ngũ hoặc sau khi huấn luyện chuyển loại chuyên nghiệp quân sự;

d) Nơi công tác hiện tại: Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

đ) Nơi thường trú: Ghi nơi thường trú của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

e) Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân.